| phóng vấn | đt. X. Phỏng-vấn |
| phóng vấn | Nh. Phỏng vấn. |
| phóng vấn | Thường nói là “phỏng vấn”. Hỏi tin: Nhà báo phái người đi phỏng vấn. |
| Trả lời pphóng vấntrước trận đấu , HLV Ferguson tuyên bố Rooney chưa hoàn toàn bình phục chấn thương và không có cơ hội cho anh ra sân trong trận đấu gặp Bayern. |
| Cảm ơn bạn về buổi phphóng vấngày hôm nay. |
| Trả lời pphóng vấnsau khi giành cúp , Jose Mourinho khẳng định : Tôi dành tặng chiến thắng này cho những nạn nhân của thảm kịch tại Manchester. |
| Trong một cuộc pphóng vấntrên kênh ABC News ngày 9/4 , Ngoại trưởng Mỹ Rex Tillerson cho biết vụ tấn công vào Syria là thông điệp với Triều Tiên và tất cả các quốc gia rằng Mỹ sẽ đáp trả nếu họ trở thành mối đe dọa. |
| Trả lời pphóng vấnbáo VTC News NTK Thủy Nguyễn cho rằng các khán giả có quyền mặc những gì họ thích , nhưng đừng gọi những mẫu "áo dài váy đụp" được diện tràn lan thời gian gần đây là áo dài. |
| Trả lời pphóng vấnđài truyền hình trung ương Trung Quốc , chuẩn đô đốc hải quân Trung Quốc Yin Zhuo đã nói rằng , sự cần thiết củng cố lực lượng chống ngầm ở Biển Đông do sự gia tăng hoạt động của tàu ngầm nước ngoài đã chín muồi. |
* Từ tham khảo:
- phóng viên nhiếp ảnh
- phóng viên thường trú
- phóng xá
- phóng xạ
- phoóc
- phoóc môn