| phóng viên | dt. Người đi dò hỏi tin-tức để viết hay thuật lại: Phóng-viên nhà báo, phóng-viên đài Phát-thanh |
| phóng viên | - dt. Người chuyên đi lấy tin để viết bài công bố trên đài, báo: phóng viên Báo Nhân dân phóng viên Đài truyền hình Việt Nam phóng viên đài tiếng nói Việt Nam các phóng viên nước ngoài. |
| phóng viên | dt. Người chuyên đi lấy tin để viết bài công bố trên đài, báo: phóng viên Báo Nhân dân o phóng viên Đài truyền hình Việt Nam o phóng viên đài tiếng nói Việt Nam o các phóng viên nước ngoài. |
| phóng viên | dt (H. phóng: tìm hỏi; viên: người làm việc) Người của toà báo đi lấy tin tức hoặc đi phỏng vấn một người nào: Ông phóng viên bùi ngùi đứng dậy cảm ơn ông chủ bút và cáo từ lui ra (NgCgHoan). |
| phóng viên | dt. Người đi hỏi tin-tức, đi làm phóng-sự cho nhà báo // Phóng-viên tư-pháp. Phóng-viên thể-tháo. |
| phóng viên | .- Người của nhà báo chuyên đi lấy tin tức. |
| phóng viên | Người đi hỏi tin cho nhà báo. |
| Còn Sài và Hương cùng xin đi Nam đánh giặc , Hương đi bên dân chính làm phóng viên cho một tờ báo nào đấy. |
Chúng tôi ở đấy khoảng hơn một tiếng thì có nhóm phóng viên đến. |
| Trong này đông nghịt người : các sư thầy , ni cô đến từ đủ các nước , người hành hương Ấn Độ , Nepal ; đoàn phóng viên quốc tế ; quân đội đến để đảm bảo an ninh trật tự. |
| Bên cạnh đó là một hàng phóng viên với máy ảnh , máy quay sẵn sàng bấm máy nếu như có bất kỳ động tĩnh gì. |
"Dạ. Hôm nay nhiều phóng viên anh nhỉ?" |
| Máy ảnh phóng viên chớp lia lịa. |
* Từ tham khảo:
- phóng viên thường trú
- phóng xá
- phóng xạ
- phoóc
- phoóc môn
- phoóc xếp