| phóng thích | đt. Thả ra, không cầm tù nữa: Mới được phóng-thích; phóng-thích tù-nhân |
| phóng thích | - Thả những kẻ bị bắt ra : Phóng thích tù binh. |
| phóng thích | đgt. (Cơ quan có thẩm quyền) thả tù nhân, người bị giam bị bắt: phóng thích một số tù nhân. |
| phóng thích | đgt (H. phóng: mở rộng ra; thích: bỏ đi) Thả người bị giam: Bộ đội ta đã phóng thích nhiều tù binh. |
| phóng thích | đt. Buông tha, thả: Phóng-thích tù nhân. |
| phóng thích | .- Thả những kẻ bị bắt ra: Phóng thích tù binh. |
| phóng thích | Buông tha: Phóng thích cho tội nhân. |
| Nhưng nếu lời của ông đúng thì xin bề trên phóng thích cho ông. |
Chỉ còn hai người , cô gái bật đèn lên , ngồi xuống ghế cạnh đầu giường anh , vẫn không tắt được nụ cười châm chọc , hơi kẻ cả : Sao , thế bây giờ anh đã tin được chút nào chưa anh giải phóng thích ở chiến tuyến trực diện với đối phương? Trước hết tôi thông báo bệnh lý của anh : Một viên đạn nhọn của cô đổi giọng đối phương đã bay trúng ngực anh. |
| Ông về nhà mở cửa khu vườn , phóng thích cho cả trăm con chim còn sống sót. |
| Thượng thư nước Minh là Hoàng Phúc cùng hàng vạn tù binh trong trận Xương Giang cũng được Lê Lợi cho pphóng thích. |
| Khi Nicotine trong khói thuốc gắn kết thụ thể Nicotine trên các tế bào thần kinh tại trung tâm thưởng ở hệ viền não bộ , các hóa chất trung gian dẫn truyền thần kinh được pphóng thíchgây ra một loạt các phản ứng hóa học tạo ra nhiều tác động thần kinh như cảm giác sảng khoái , vui vẻ , tăng hoạt động nhận thức. |
| Trên phương diện pháp luật , ông chủ trương quân dân phân trị , tổ chức khoa cử để tuyển chọn nhân tài , pphóng thíchcác thành phần tri thức của Hán tộc. |
* Từ tham khảo:
- phóng túng
- phóng uế
- phóng vấn
- phóng viên
- phóng viên nhiếp ảnh
- phóng viên thường trú