| phóng thanh | - Nói máy có tác dụng làm cho tiếng nói to ra để cho nhiều người nghe được. |
| phóng thanh | đgt. Làm cho tiếng nói to ra: loa phóng thanh. |
| phóng thanh | tt (H. phóng: mở rộng ra; thanh: tiếng) Làm cho tiếng nói to ra để người ở khá xa cũng nghe thấy: Máy phóng thanh rống ầm ầm, lính đi tróc nã nhân dân cả vùng (Tú-mỡ). |
| phóng thanh | .- Nói máy có tác dụng làm cho tiếng nói to ra để cho nhiều người nghe được. |
| Bên ngoài vụt có tiếng gì "rè rè" , và tiếng loa phóng thanh đột ngột cất lên : a lô ! Nghe đây , nghe đây ! Tất cả đều nín im. |
| Khi Quyên đi rồi , Anh Hai Thép ngồi xuống tảng đá , vê một bộ râu mép mấy bữa không cạo mọc ra rất rậm , nói giọng như thường : Tụi này nó bắt đầu đem loa phóng thanh gắn trước hang để chơi cái trò tâm lý chiến rồi đó. |
| Không dè vừa rồi bị Sứ mượn loa phóng thanh nói chuyện với mình , cổ võ mình ; thành ra phản tác dụng ráo trọi. |
| Loa phóng thanh của địch treo trên các cây cọc tre thét oang oang kêu bà con giữ trận tự. |
Loa phóng thanh không ngớt rít rống , giải thích. |
| Còn thiếu úy Sanh , anh cho sửa soạn loa phóng thanh. |
* Từ tham khảo:
- phóng thích tù binh
- phóng túng
- phóng uế
- phóng vấn
- phóng viên
- phóng viên nhiếp ảnh