| phiền muộn | tt. Sầu-não, buồn-rầu: Trong lòng phiền-muộn |
| phiền muộn | - Buồn rầu : Phiền muộn vì thất bại. |
| phiền muộn | tt. Buồn và khổ tâm: nỗi phiền muộn o phiền muộn vì chuyện riêng tư. |
| phiền muộn | tt (H. phiền: buồn rầu; muộn: buồn bực) Buồn bã: Những sự lo lắng, phiền muộn, băn khoăn giày vò tâm trí (Ng-hồng). |
| phiền muộn | bt. Buồn rầu: Những là phiền muộn đêm ngày. (Ng.Du) |
| phiền muộn | .- Buồn rầu: Phiền muộn vì thất bại. |
| phiền muộn | Buồn rầu: Những là phiền muộn đêm ngày (K). |
Thấy bà Hai vẫn ngồi xoay mặt vào tường nức nở khóc , Loan đứng dậy lại gần thưa : Dẫu sao thầy me cũng chớ nên phiền muộn. |
| Cái thuyền ấy biết đâu lại không phải là cái nhà tù trôi nổi... Trốn không được thì chỉ có một cách là can đảm nhận lấy cái đời hiện tại của mình , nhìn sự thực bằng đôi mắt ráo lệ không phiền muộn , không oán hờn , mạnh mẽ mà sống. |
| Trông nàng còn đâu là vẻ tươi thắm hồng hào buổi đầu xuân mấy tháng trước đây ; tóc rối bời và chiếc áo vải thâm cũ kỹ càng làm tăng vẻ điêu linh của bộ mặt đã dãi dầu vì lo lắng , phiền muộn. |
| Dũng có cảm giác êm ả lạ lùng và cái quán hàng trong đó có Loan ngồi , chàng tưởng như một chốn ấm áp để chàng được cách biệt hẳn cuộc đời mà chàng thấy đầy phiền muộn , buồn bã như buổi chiều mờ sương thu ngoài kia. |
| Rồi càng ngày càng chán nản , phiền muộn , chàng đã quay về với cái đời lạnh lùng , trơ trọi thuở xưa. |
| Anh Minh đỗ rồi , mà còn đỗ đầu nữa là đàng khác ! Liên thở dài như trút hết được bao nhiêu phiền muộn lo âu trong lòng. |
* Từ tham khảo:
- phiền nhiễu
- phiền phức
- phiền toái
- phiến
- phiến
- phiến diện