| phiền não | tt. Lo rầu: Bậu đừng phiền-não mà hư, Anh về thưa lại mẫu-từ anh hay (CD). |
| phiền não | - Buồn khổ lắm: Phiền não về tình duyên. |
| phiền não | tt. Buồn phiền, sầu não: phiền não vì đứa con hư mà sinh bệnh. |
| phiền não | tt (H. phiền: buồn rầu; não: buồn bực) Rầu rĩ, buồn bực: Đa nhân duyên, nhiều đường phiền não (tng); Một may, một rủi thôi phiền não chi (BCKN). |
| phiền não | bt. Buồn thảm. |
| phiền não | .- Buồn khổ lắm: Phiền não về tình duyên. |
| phiền não | Buồn rầu, tức bực: Lắm nhân duyên nhiều điều phiền não. |
| Mà có lẽ kể được cho một người nghe , em cũng trút bớt được một vài phần phiền não. |
| Mà chàng vốn luôn luôn tự cho mình là kẻ sĩ nên không thể nào tránh khỏi những ưu tư phiền não. |
| Nhưng nàng cũng đoán biết trước rằng " người ta " sẽ dùng những lời thân thiết giả dối để an ủi chạ Và nàng cười lên tiếng vì nhớ tới cái vẻ mặt thường làm ra phiền não của " người ta " , tuy sự sung sướng hớn hở vẫn lồ lộ trên cặp mắt khô khan , trên đôi môi mỏng dính. |
Ngay đến dung nhan cô xét cũng khác xưa , đôi mắt tinh nhanh buổi trước bây giờ lờ đờ như bị ám sau cái màn lo nghĩ ; đôi gò má hây hây nay không biết vì tuổi hay vì phiền não ở đời , đôi má kia đã thành ra hóp lại , hai gò má nổi cao , phải chăng như để tiêu biểu cho kẻ số phận vất vả long đong. |
Bậu nói với qua , bậu không bẻ mận hái đào Mận đâu bạn đọc , đào nào cầm tay ? BK Bậu nói qua bậu không hái lựu bẻ đào Đào đâu bậu bọc , lựu nào bậu cầm tay ? Bậu nói với qua bậu không lang chạ Qua bắt đặng bậu rồi , đành dạ bậu chưa ? Bậu nói với qua bậu không lang chạ Bắt đặng bậu rồi đành dạ bậu chưa ? Bậu đừng phiền não mà hư Anh về thưa lại mẫu từ anh hay. |
BK Bậu nói với anh bậu không lang chạ Bắt đặng bậu rồi đành dạ bậu chưa ? Bậu đừng phiền não mà hư Anh về thưa lại mẫu từ anh hay. |
* Từ tham khảo:
- phiền phức
- phiền toái
- phiến
- phiến
- phiến diện
- phiến động