| phát thanh | đt. Phát ra tiếng: Đài phát-thanh, máy phát-thanh, phát-thanh mỗi ngày |
| phát thanh | - đgt (H. thanh: tiếng) Truyền tin bằng loa hay bằng máy truyền thanh: Đài phát thanh, báo chí hằng ngày nói với mọi người bằng tiếng nói của Việt-nam (ĐgThMai). |
| phát thanh | đgt. Phát và truyền nội dung qua làn sóng điện tử: đài phát thanh o Buổi phát thanh dành cho đồng bào ở xa Tổ quốc. |
| phát thanh | đgt (H. thanh: tiếng) Truyền tin bằng loa hay bằng máy truyền thanh: Đài phát thanh, báo chí hằng ngày nói với mọi người bằng tiếng nói của Việt-nam (ĐgThMai). |
| phát thanh | bt. Phát ra âm-thanh, ra tiếng // Vật phát-thanh. Độ phát-thanh. Đài phát thanh. |
| phát thanh | .- Truyền tin tức ca nhạc... bằng loa hay bằng máy truyền thanh. |
Trưởng ban thông tin : Tối mai tôi sẽ cho phát thanh ở tất cả các xóm nói về tội lỗi của ông và để toàn dân phải luôn luôn cảnh giác với mọi hành động trộm cắp phá hoại , tung tin đồn nhảm , mắc mưu kẻ địch. |
| Cái sức bùng nổ ấy ầm ầm trên đài phát thanh , choán đầy trên các tờ báo hàng ngày. |
| Hiểu im lặng đi bên cạnh sự sung sướng của người sắp sửa ra đi tràn đầy niềm tin và khát vọng như là sự mô tả của những bài ghi nhanh trên báo chí , đài phát thanh lúc bấy giờ nói rằng người chiến sĩ ra mặt trận như đi xem hội ! Anh biết rằng điều đó cũng rất thật và rất cần như thế. |
| Tôi có cái bệnh là không ưa đaphát thanhanh , xuân thu nhị kỳ mới mở máy nghe một chút ; nhưng năm nào vào ngày mười bốn hay rằm tháng bảy , tôi cũng nhớ vặn nghe bài chiêu hồn ma quái ấy và bất cứ năm nàm , với bất cứ ca sĩ nào , tôi cũng thấy nguyên vẹn cái thích thú buổi ban đầu. |
| Từ khi lạc bước vào Nam , tôi không còn được đi xem một đám trống quân nào , trừ phi nghe với vẩn ở trên đaphát thanhanh , nên càng nghĩ đến cái đám hát đêm Trung thu năm đó lại càng nhớ quá. |
| Đài phát thanh đang truyền đi tin chiến thắng rực rỡ của tiền tuyến ở mặt trận Trị Thiên Huế ở đường 9 , Cam Lộ , Gio Linh , đã diệt 5. |
* Từ tham khảo:
- phát thệ
- phát tích
- phát tiết
- phát triển
- phát vãng
- phát xạ