| phát triển | dt. Mở rộng thêm ra: Nền kinh-tế phát-triển khả-quan |
| phát triển | - đg. 1. Mở mang từ nhỏ thành to, từ yếu thành mạnh: Phát triển sản xuất nông nghiệp. 2. Diễn biến: Tình hình phát triển. |
| phát triển | đgt. Vận động, tiến triển theo chiều hướng tăng lên: phát triển kinh tế, văn hoá o không ngừng phát triển sản xuất. |
| phát triển | đgt (H. triển: mở rộng ra) Mở mang rộng rãi; Làm cho tốt hơn lên: Phát triển nông nghiệp là việc cực kì quan trọng (HCM). |
| phát triển | đt. Mở mang: Khả năng tinh-thần được phát triển // Sự phát triển . |
| phát triển | .- đg. 1. Mở mang từ nhỏ thành to, từ yếu thành mạnh: Phát triển sản xuất nông nghiệp. 2. Diễn biến: Tình hình phát triển. |
| phát triển | Mở rộng ra: Thế lực phát triển ra. |
| Cô có nề hà gì mà không cố lên tạo điều kiện cho chồng phát triển. |
| Họ tin rằng nếu không kiêng kị thì Thần Đất không phù hộ loài người và sẽ làm cho cây cối , con người , súc vật , của cải không thể nào phát triển. |
Người Xơ dăng có truyện Bốc Cơ lốc cũng giống với truyện trên nhưng cphát triển^?n thêm một số hình tượng khác : Một tù trưởng một hôm hỏi bảy con gái : " Thích ở với bố mẹ hay thích theo chồng? ". |
Ở đoạn sau , truyêphát triển^?n vượt ra ngoài khuôn khổ của truyện cổ tích : Vì không chịu lấy công chúa , nên Tống Trân phải đi sứ Trung quốc mười năm. |
| Lúc con sang phòng làm thuốc , mẹ đã kịp bịa ra một nguyên cớ nhằm giảm nhẹ tội cho con : Cháu nó lấy chồng từ đầu năm , nhưng cháu bị bệnh tim , ốm yếu quá thành ra sợ thai phát triển không đầy đủ , đành phải phá đi. |
| Để bài học o , a đầu tiên sao hấp dẫn đến như vậy ! Con đi học sớm , năm tuổi cha mẹ đã cho con đi học vì : "Con gái phát triển sinh lý sớm , cho nó đi học muộn đến tuổi 16 ,17 yêu đương , không đi học được". |
* Từ tham khảo:
- phát xạ
- phát xít
- phát xuất
- phạt
- phạt
- phạt