| phạt | đt. Đốn, đẵn, chặt: Phạt nhánh cây // Đánh giặc: Chinh-phạt, sát-phạt; Xuất sư phạt Nguỵ // Phá: Công phạt, phạt tỳ-vị // Khoe |
| phạt | đt. Trừng-trị: Bắt phạt, giấy phạt, hình-phạt, quở-phạt, lính phạt, thầy phạt, trừng-phạt; Đóng tiền phạt |
| phạt | - 1 đg. Chém mạnh một nhát cho đứt ngang ra. Phạt cành đẵn gốc. - 2 đg. Bắt phải chịu một hình thức xử lí nào đó vì đã phạm lỗi. Bị phạt vì vi phạm luật giao thông. Nộp tiền phạt. Phạt vi cảnh. |
| phạt | đgt. Chém một nhát sắc ngọt cho đứt ngang cây, hoặc cành: dùng mác phạt mấy cành cây sà thấp xuống lối đi o phạt cành đẵn gốc, trốc rễ. |
| phạt | đgt. Xử lí kẻ phạm lỗi bằng hình thức nào đó: phạt tiền vì thả trâu phá hoại hoa màu o phạt vi cảnh o Trọng tài thổi còi phạt cầu thủ đội bạn phạm lỗi kĩ thuật. |
| phạt | Đánh: chinh phạt o công phạt o điếu phạt o sát phạt o thảo phạt. |
| phạt | đgt Chặt bớt đi; Cắt ngắn cây cối: Phạt cành cây. |
| phạt | đgt Bắt phải chịu một hình thức xử lí vì đã mắc lỗi: Thầy giáo phạt học sinh; Công an phạt người làm nhiễm môi trường; Một tay thưởng phạt hai bề công minh (NĐM). |
| phạt | đt. Trừng-trị: Bị lính phạt. Phạt vạ. Một tay thưởng phạt, hai bề công minh (Nh.đ.Mai) |
| phạt | (khd). 1. Đánh: Chinh phạt. 2. Chặt, đốn: Phạt cây. |
| phạt | .- đg. Bắt phải đền lỗi: Công an phạt người đi xe đạp trên vỉa hè. |
| phạt | .- đg. Chặt bớt đi, cắt ngắn: Phạt cành cây. |
| phạt | Trừng trị: Phạt kẻ có tội. Học trò bị phạt. Văn-liệu: Một tay thưởng phạt hai bề công minh (Nh đ m). Phạt người theo phép cực hình Trụ vương (H Trừu). |
| phạt | I. 1. Đánh (không dùng một mình): Chinh phạt. 2. Đẵn, chặt: Phạt bớt cành cây rườm rà đi. Phạt mộc. II. Khoe: Bất phạt thiện. |
| Vĩnh nói : Đội xếp nó phạt bây giờ. |
Cứ lại mà phạt. |
Một viên đội xếp đứng ngay đấy mỉm cười nói : Không , đội xếp nó không phạt đâu , nhưng nó xin mời các ông đi ngay cho. |
| Ra toà em cứ sự thực em khai , nếu có phải tội , em cũng đành chịu thứ hình phạt mà xã hội đã định cho kẻ lỡ tay giết người. |
| Không phải tôi cốt để toà rủ lòng thương riêng đến một mình tôi , vì tôi đã đành cam chịu lấy hết các thứ hình phạt mà xã hội bắt tôi phải chịu. |
Rồi nàng dịu dàng bảo Phương : Em không sợ , cô không phạt về tội nghỉ học sáng nay đâu. |
* Từ tham khảo:
- phạt đền
- phạt góc
- phạt mộc
- phạt 11 mét
- phạt rừng không khỏi sót bụi
- phạt vạ