| phạt vạ | đt. Trừng-trị bằng cách bắt người có tội đóng một số tiền và chịu mọi án-phí: Phạt vạ năm ngàn đồng // Nh. Phạt tạ: Bị phạt vạ rắc-rối |
| phạt vạ | - Bắt phạt vì đã phạm vào quy ước và tục lệ của làng (cũ). |
| phạt vạ | đgt. 1. Phạt tội bắt nộp tiền của vì làm trái lệ tục của làng xã thời trước: Làng phạt vạ vì có con chửa hoang. 2. Phạt và bắt nộp phạt nói chung: bị nhà máy phạt vạ rất nặng o toà phạt vạ. |
| phạt vạ | đgt Bắt nộp phạt vì đã phạm qui ước hay tục lệ trong làng: Làng có qui ước rất nghiêm, ai làm trái là bị phạt vạ. |
| phạt vạ | đt. Phạt tiền vạ. |
| phạt vạ | .- Bắt phạt vì đã phạm vào quy ước và tục lệ của làng (cũ). |
Một ngày tháng năm , đường đá , sân gạch bỏng rẫy chân , thế mà chị Minh , người bị làng phạt vạ , phải quỳ ở giữa sân đình , nón không có , bế đứa con mới được mười ngày , cũng đỏ hon hỏn như con Bính hiện giờ , giữa trời nắng chang chang. |
| Trong những hình thức kỷ luật có quy định , người nào chặt cây sẽ phải đền cho làng 50kg thóc , phải giết trâu , bò mời cả 4 thôn đến pphạt vạ. |
| Ai vi phạm sẽ bị pphạt vạrất nặng gồm thóc , trâu , bò , lợn. |
* Từ tham khảo:
- phay
- phay
- phay
- phay
- phay phảy
- phay pháy