| phát xạ | - (lý) Phát ra một bức xạ. |
| phát xạ | đgt. (Sóng ánh sáng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại) phát sóng điện từ. |
| phát xạ | đgt (H. xạ: bắn) Phát ra một bức xạ dưới dạng sóng hoặc dạng hạt: Phát xạ tia an-pha. |
| phát xạ | dt. (lý) Sự phát bắn ra // Thuyết phát-xạ, thuyết cho rằng sự phóng ra ánh sáng do sự phát-xạ của những thể phát-quang bằng những phần-tử cực nhỏ theo tốc độ của ánh sáng. Phát-xạ điện-tử. |
| phát xạ | (lý).- Phát ra một bức xạ. |
| Phải chăng là cái đẹp? Phải chăng là cái độc đáo gây ấn tượng chớp nổ một lần để rồi phát xạ hoài huỷ? Anh không biết song anh thấy thôn dã như vậy ưu ái tình và đàn bà ! Lâu nay như một sự nhàm chán , anh không quan tâm lắm đến khái niệm này. |
| Trao đổi với phóng viên TTXVN , nhân viên kỹ thuật của Tập đoàn Thánh Tuyền cho hay vải dệt phải đạt độ pphát xạtừ 88% trở lên mới có thể được coi là có tính năng ngăn tia hồng ngoại. |
| (Ảnh : Vĩnh Hà/Vietnam+) Qua kiểm nghiệm nghiêm ngặt từ cơ quan chuyên môn , độ pphát xạcủa vải vóc , trang phục được bổ sung graphene sinh học do Tập đoàn Thánh Tuyền sản xuất cơ bản cao hơn mức 88% , mức độ này tạo ra những tính năng có lợi cho sức khỏe con người khi sử dụng. |
| Theo đó , 2 bên thống nhất sẽ phối hợp nghiên cứu trong các lĩnh vực chiếu sáng hiệu suất cao , thủy tinh và điều khiển điện tử như : Công nghệ chiếu sáng rắn sử dụng điốt phát quang bán dẫn ; công nghệ tráng phủ bột huỳnh quang trên thành ống thủy tinh , phủ bột pphát xạđiện tử trên điện cực của bóng đèn ; điều khiển điện tử thông minh cho các thiết bị chiếu sáng ; công nghệ bốc bay phủ kim loại trên nhựa và trên kim loại ; Hai bên sẽ cùng phối hợp đầu tư , xây dựng và vận hành phòng thí nghiệm nghiên cứu chung HUT RALACO , cung cấp thông tin khoa học và kỹ thuật , đào tạo nguồn nhân lực , giới thiệu ngành nghề và cơ hội việc làm , thành lập quỹ học bổng Đồng thời , thống nhất mở rộng phạm vi hợp tác ở các lĩnh vực như triển khai các kết quả nghiên cứu , giải mã công nghệ và sản phẩm công nghệ cao vào sản xuất ; tư vấn , thẩm định , biên soạn các tiêu chuẩn chuyên ngành ; và đầu tư trang thiết bị kỹ thuật phục vụ nghiên cứu và sản xuất. |
| Khí CO2 hấp thụ và tái pphát xạbức xạ bước sóng hồng ngoại , làm cho không khí , đất , nước và bề mặt đại dương trở nên ấm hơn. |
| Điển hình như loại kính pphát xạthấp , giúp tiết kiệm 30% năng lượng của hệ thống điều hòa không khí ; hay gạch không nung , gạch nhẹ từ phế thải công nghiệp như xỉ than , tro nhiệt điện Theo ông Nguyễn Đình Hùng , Chủ tịch HĐQT Công ty Tổ chức Triển lãm quốc tế xây dựng Vietbuild , ngay từ lúc thành lập , Công ty luôn xác định định hướng sẽ hỗ trợ chuyên nghiệp việc giới thiệu các loại vật liệu xây dựng , trang trí nội ngoại thất thân thiện với môi trường đến người tiêu dùng. |
* Từ tham khảo:
- phát xuất
- phạt
- phạt
- phạt
- phạt bổng
- phạt đền