| phát thanh viên | dt. Người đọc tin, bài trên đài phát thanh, đài truyền hình: một phát thanh viên giỏi o Đài đang cần tuyển chọn phát thanh viên. |
| phát thanh viên | dt (H. viên: người làm việc) Người đọc tin hoặc đọc bài phát biểu trên đài phát thanh: Một phát thanh viên có giọng trong trẻo. |
| Dự án Samsung Connect còn lắng nghe nhiều ước mơ rất dễ thương như làm công an để trên đời không còn ai bị hại , làm kỹ sư cơ khí để chế ra đồ chơi tặng mấy em nhỏ , trở thành nhà thiết kế thời trang đầu tiên của làng mía , làm pphát thanh viênđể kể điều tốt đến mọi người Những ước mơ tưởng chừng ngây ngô nhưng lại chứa đựng khao khát , đam mê cháy bỏng của các em. |
| Ngoài ra , còn có các đơn vị ngoài lực lượng Công an Nhân Dân tham gia như : VTV Cần Thơ , Truyền hình Hà Nội , Truyền hình Quốc phòng Việt Nam , Điện ảnh Biên phòng , Truyền hình Quảng Nam Trong đó , thể loại báo chí có 196 tác phẩm dự thi ; thể loại chuyên mục An ninh trật tự có 72 tác phẩm dự thi ; thể loại tác phẩm nghệ thuật và chương trình chuyên biệt theo format ANTV (Kênh truyền hình Bộ Công an) có 86 tác phẩm dự thi ; có 65 người thi pphát thanh viên, dẫn chương trình. |
| Midnight FM Tần số kinh hoàng Trong phim Soo Ae vào vai nữ pphát thanh viênGo Mi Young dẫn chương trình phát thanh đêm trên đài FM địa phương. |
| phát thanh viênkênh truyền hình Nhà nước KRT trích tuyên bố của Bộ Ngoại giao nêu rõ : Các biện pháp trừng phạt mới do Mỹ và các đồng minh đưa ra xâm phạm trắng trợn chủ quyền của Triều Tiên , là một hành động khiêu chiến , vi phạm hòa bình và ổn định trên bán đảo Triều Tiên và khu vực. |
| Thấy có lỗi với đàn chị , Trấn Thành nhanh nhẹn nhờ sự trợ giúp đến từ giám khảo Hồng Vân khi nhờ đàn chị đóng giả làm pphát thanh viênđể gửi những tâm tư tình cảm của mình đến với Việt Hương. |
| Lập tức , cô pphát thanh viênHồng Vân đá xéo Việt Hương có truyền thống trù dập mà còn thù dai. |
* Từ tham khảo:
- phát tích
- phát tiết
- phát triển
- phát vãng
- phát xạ
- phát xít