| phát tiết | đt. Lộ hết ra ngoài: Anh-hoa phát-tiết ra ngoài, Nghìn thu bạc-mệnh một đời tài-hoa (K). |
| phát tiết | - Biểu lộ, thể hiện: Anh hoa phát tiết ra ngoài (K). |
| phát tiết | đgt. Lộ ra hết bên ngoài: anh minh phát tiết. |
| phát tiết | đgt (H. tiết: lộ ra ngoài) Biểu lộ ra ngoài; Thể hiện ra ngoài: Anh hoa phát tiết ra ngoài (K). |
| phát tiết | đt. Lộ ra ngoài: Anh-hoa phát-tiết ra ngoài (Ng.Du) Ngr. Nht. Bài tiết. |
| phát tiết | .- Biểu lộ, thể hiện: Anh hoa phát tiết ra ngoài (K). |
| phát tiết | Lộ hết ra ngoài: Khí độc phát tiết ra hết. Anh hoa phát tiết ra ngoài, Nghìn thu bạc mệnh một đời tài hoa (K). |
| Có điều ở ông giáo mắt rạng rỡ phát tiết , thì ở Lãng , An mơ hồ nhận ra sự kích động đam mê. |
| Một căn nhà tiện nghi , một người chồng tài hoa trẻ đẹp , hai đứa con khỏe mạnh ngoan ngoãn , một việc làm ổn định có thu nhập cao , có uy tín trong công việc... Sự thành đạt đó phát tiết cả ra vóc hình. |
| Họ Vi bảo họ Bạc hết lộc rồi , họ Vi phát tiết. |
| Năng lượng của tác phẩm Chí Phèo cần được pphát tiếtnhiều hơn ở những vỉa tầng sâu sắc hơn , va đập với hiện thực mới nhiều hơn , và tạo ra những ẩn nghĩa thú vị hơn theo những cách đọc chuyên nghiệp , thậm chí từ góc độ so sánh văn học thế giới. |
| Điểm cao hay thấp không thấy được nhan sắc khi là một hoa hậu... Tuy nhiên , nếu ngu dốt thì tinh hoa pphát tiếtra ngoài cũng chả đẹp nổi" ! |
| Nhờ thế , Luka Modric có cơ hội để pphát tiếttinh hoa của anh , với tình huống đi bóng ngang , rồi vặn người sút xa đẹp mắt nhân đôi cách biệt cho Croatia ở phút 80. |
* Từ tham khảo:
- phát vãng
- phát xạ
- phát xít
- phát xuất
- phạt
- phạt