| phát chứng | đgt. Sinh ra chứng xấu, tật xấu. |
Quang Khải lúc mới sinh , phát chứng kinh suýt chết , Thái Tông lấy áo của Thượng hoàng và thanh gươm báu truyền quốc để bên cạnh rồi bảo ông : "Nếu sống lại , sẽ ban cho những thứ này". |
| Nhưng đến lúc những người này trở lại pphát chứngnhận Tám chữ vàng , ông Dần liền nhận ra mảnh giấy này không có giá trị pháp lý , vì không hề có chữ ký và con dấu của cấp hội nào. |
* Từ tham khảo:
- phát dục
- phát đạt
- phát điện
- phát đoá
- phát động
- phát giác