| phát dẫn | đt. Khởi đưa linh-cữu đi chôn: Lễ phát-dẫn sau lễ động-quan |
| phát dẫn | Bắt đầu đưa quan tài người chết đi chôn: làm lễ phát dẫn. |
| phát dẫn | đgt (H. dẫn: đưa đi) Nói việc tạo ra điện và tải điện đi các nơi: Kĩ sư ấy chuyên phụ trách việc phát dẫn điện. |
| phát dẫn | đt. Đem quan tài người chết đi chôn: Làm lễ phát-dẫn. |
| phát dẫn | Bắt đầu rước quan tài người chết đi chôn: Làm lễ phát dẫn. |
| Đô thị hóa tự phát dẫn đến các ngõ vào làng trở thành ngõ phố. |
| Theo ý kiến của hai gia đình nạn nhân và tài liệu thu thập được cho thấy , anh Quân buồn chán và mâu thuẫn chuyện tình yêu do thầy bói phán nên hành động bột pphát dẫnđến sự việc nêu trên. |
| "Hợp tác về dầu khí là một lĩnh vực nhiều hứa hẹn : mở rộng mạng lưới các đường ống dẫn khí trên lãnh thổ của Slovenia , sự tham gia các công ty Nga trong mạng lưới phân phối , bán lẻ sản phẩm xăng dầu tại Slovenia , hỗ trợ phát triển năng lực của Slovenia trong lĩnh vực trung chuyển dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ , mua thiết bị năng lượng của Nga cho các nhà máy nhiệt điện Slovenia , sự tham gia của các công ty Nga trong việc tái thiết , hiện đại hóa và xây dựng cơ sở pphát dẫnở Slovenia , phát triển các phương tiện giao thông và thành lập các trung tâm phân phối , cung cấp thiết bị viễn thông do Slovenia sản xuất cho các nhu cầu của Gazprom Nga , hợp tác trong lĩnh vực công nghệ truyền thông và thông tin " trích bảng kê danh mục hợp tác dầu khí trong biên bản ghi nhớ tại cuộc họp giữa hai tổng thống. |
| (Ảnh : Hoài Nam/TTXVN) Ngày 17/5 , Đoàn công tác Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do Bộ trường Cao Đức Pphát dẫnđầu kiểm tra công tác phòng , chống và khắc phục hạn hán tại tỉnh Đắk Nông. |
| Ngày 1/10 , đoàn công tác của Bộ NN PTNT do Bộ trưởng Cao Đức Pphát dẫnđầu đã có buổi làm việc với tỉnh Đắk Lắk về công tác thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp và xây dựng NTM. |
| Trao đổi với PV , một cán bộ Công an huyện Nghĩa Đàn cho biết , nguyên nhân cái chết của 2 bảo vệ được xác định là do bệnh lý tái pphát dẫnđến rủi ro rất đáng tiếc. |
* Từ tham khảo:
- phát đạt
- phát điện
- phát đoá
- phát động
- phát giác
- phát hạch