| phát giác | đt. Tri-hô lên trước hết một việc chưa ai biết: Phát-giác một án-mạng, phát-giác một vụ đầu-cơ |
| phát giác | - đgt (H. giác: cảm thấy) 1. Thấy được kẻ làm bậy: Bất ý đương đêm, Cóc vào xuyên tạc, Trê liền phát giác, Cóc nhảy qua rào (Trê Cóc). 2. Vạch ra một việc làm phi pháp: Phát giác một vụ buôn ma túy. |
| phát giác | đgt. Phát hiện ra vụ phi pháp còn được ẩn giấu, chưa ai biết: phát giác vụ tham nhũng o bị quần chúng phát giác. |
| phát giác | đgt (H. giác: cảm thấy) 1. Thấy được kẻ làm bậy: Bất ý đương đêm, Cóc vào xuyên tạc, Trê liền phát giác, Cóc nhảy qua rào (Trê Cóc). 2. Vạch ra một việc làm phi pháp: Phát giác một vụ buôn ma túy. |
| phát giác | đt. Tố cáo việc kín của ai cho mọi người người biết, bày rõ ra: Công việc đã bị phát giác. |
| phát giác | .- Tố cáo một việc phi pháp mà chưa ai biết: Phát giác một việc buôn lậu. |
| phát giác | Tố cáo việc kín của người ta cho quan trên biết: Phát giác việc buôn hàng lậu. |
Xem hết lá thư này đến thư nọ , Minh mới phát giác ra là có nhiều bức thư Liên không hề đọc cho mình nghe. |
| Cho đến lúc gặp luồng gió lạnh thổi tạt đến chàng mới rùng mình đưa mắt nhìn mới phát giác ra mình đã ra tới bờ sông. |
| Năm 1269 , quan thượng phẩm Nguyễn Hưng tụ tập bọn nha lại đánh bạc trong tư dinh , việc bị phát giác , vua Trần Anh Tông (1271 1314) sai vệ úy đánh chết Nguyễn Hưng còn bọn tòng phạm bị phạt nặng. |
| Vì cho đến lúc này , Răng Chuột vẫn cứ sợ Cọng Rơm phát giác ra chuyện làm thêm của mình. |
| Việc phát giác ra phải truất chức tước. |
| Cô con gái vốn mang trong mình giòng máu "bà chủ của đàn ông" của mẹ , lại cộng thêm cái sắc sảo kiểu sống Mỹ , đã sớm phát giác ra người đàn ông trẻ mới học việc trong nhà này có cái sức nặng lầm lì của tính khí. |
* Từ tham khảo:
- phát hãn
- phát hành
- phát hiện
- phát hoả
- phát hoàn
- phát huy