| phát hiện | đt. Lộ ra, bày ra chán-chường: Phong-trào bài-ngoại vừa phát-hiện |
| phát hiện | - Tìm ra cái mà chưa ai biết: Phát hiện nhiều mũi tên đồng ở Cổ Loa. |
| phát hiện | I. đgt. Tìm ra, tìm thấy cái chưa ai biết: phát hiện kẻ gian o phát hiện nhân tài o chưa ai phát hiện được điều đó. II. dt. Cái mới tìm ra: những phát hiện giá trị. |
| phát hiện | đgt (H. hiện: có trước mắt; rõ ràng) Tìm ra cái vẫn có mà trước đây người ta chưa biết: Phát hiện nhiều mũi tên đồng ở Cổ-Loa. |
| phát hiện | .- Tìm ra cái mà chưa ai biết: Phát hiện nhiều mũi tên đồng ở Cổ Loa. |
| phát hiện | Mới hiện lộ ra: Cù lao mới phát hiện ở cửa bể. |
| Kẻ " phát hiện " ra chuyện Sài cũng được gọi đến. |
| Rằng... " Nhà phát hiện " nghe tiếng ồn ào của nhiều người vội vàng hoảng hốt. |
| Các chiến sỹ trong tổ " tam tam " cũng được bồi dưỡng hàng ngày và phát hiện kịp thời những ý nghĩ tiêu cực. |
| Cậu ta thường ghi vào những đêm sau khi thay gác nên anh em biết phát hiện cho tôi. |
| Đại đội quân y người ta đã khám và phát hiện bị viêm phổi sơ nhiễm đấy. |
| Trợ lý văn hoá của trung đoàn đau răng nằm ở trạm xá mấy ngày , thấy việc ham mê học hành của Sài , anh đã phát hiện ra một " nguồn " rất có triển vọng bổ sung cho tổ giáo viên chuyên nghiệp của Trung đoàn sau này. |
* Từ tham khảo:
- phát hoàn
- phát huy
- phát khoa
- phát kiến
- phát lãnh
- phát lưu