| phát huy | đt. Làm cho nẩy-nở: Phát-huy năng-khiếu // (R) Bàn rộng ra: Phát-huy tư-tưởng |
| phát huy | - Làm tỏa ra tác dụng tốt: Phát huy truyền thống của dân tộc. |
| phát huy | đgt. Làm cho cái hay, cái tất nhân thêm tác dụng, thúc đẩy tiếp tục nảy nở nhiều hơn: phát huy sức mạnh tập thể để hoàn thành nhiệm vụ o phát huy ưu điểm o phát huy truyền thống quê hương. |
| phát huy | đgt (H. huy: lay động; làm rộng ra) Làm cho tác dụng lan rộng ra hoặc phát triển lên: Phát huy được cái hay, cái đẹp trong quốc văn (DgQgHàm). |
| phát huy | dt. (itd) Làm cho rõ bày rõ nghĩa-lý của một học-thuyết: Phật-giáo chưa được phát huy. |
| phát huy | tt. Phát ra ánh sáng: Chất ra-dium có thể phát-huy // Tính phát-huy. |
| phát huy | .- Làm toả ra tác dụng tốt: Phát huy truyền thống của dân tộc. |
| phát huy | Làm cho rõ nghĩa lý của học thuyết: Phát huy Khổng giáo. |
| Sea Link đẹp nhất là vào buổi tối khi hệ thống ánh sáng đắt tiền của nó phát huy công suất tối đa. |
"Đừng nhìn việc không có tiền là một cản trở , mà nhìn nó như một thử thách để phát huy sự sáng tạo và khả năng giải quyết vấn đề của mình". |
Chính vào đến cổ họng , tiết canh mới phát huy được hết thơm ngon của nó , cũng như một thiếu nữ chỉ phát triển hoàn toàn sau khi đã sinh nở một lần rồi. |
| Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Đạo của tiên thánh nếu không có Khổng Tử thì không ai phát huy được ; hậu [23a] thánh sinh ra , nếu không có Khổng Tử thì không còn ai làm khuôn phép nữa. |
| Bản quy ước có ghi : "Các vị tiền nhân đã để lại cho con cháu đời sau những di sản vô cùng quý giá , đó là đạo đức , thuần phong mỹ tục , đấu tranh bất khuất , lao động cần cù sáng tạo để xây dựng làng... để giữ gìn truyền thống đạo đức , thuần phong mỹ tục và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc...". |
Sự chung lưng đấu cật , góp công góp sức tôn tạo các di sản vật chất cũng như phát huy các giá trị văn hóa tinh thần đã cho thấy ý thức đề cao sức mạnh tinh thần của những người dân quê hương Tân Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- phát kiến
- phát lãnh
- phát lưu
- phát mại
- phát minh
- phát ngôn