| phát minh | đt. Bày ra trước nhất điều gì chưa ai biết hay chế ra vật gì mới lạ: Phát-minh máy hơi nước; Bằng-cấp phát-minh |
| phát minh | - đg. (hoặc d.). Tìm ra cái có cống hiến lớn cho khoa học và loài người. Sự phát minh ra lửa thời tiền sử. Những phát minh, sáng chế khoa học. |
| phát minh | I. đgt. Tìm ra cái có ý nghĩa lớn trong khoa học: phát minh ra máy hơi nước. II. dt. Cái được phát minh ra: ứng dụng các phát minh mới o những phát minh lớn trong lịch sử loài người |
| phát minh | đgt (H. minh: sáng) Tìm ra những quy luật, hiện tượng, tính chất của thế giới vật chất tồn tại một cách khách quan mà trước đó chưa ai biết, nhờ đó làm thay đổi nhận thức của con người: Vũ trụ còn nhiều sự bí mật chưa phát minh (ĐgThMai). dt Điều đã được các nhà bác học tìm ra: Những phát minh mới làm giàu thêm tri thức của loài người. |
| phát minh | bt. Bày rõ ra trước tiên một cái gì mà trước kia chưa ai từng biết: Ông Ê-đi-xơn phát-minh máy hát. Thế-kỷ thứ hai mươi có nhiều phát-minh kỳ-lạ // Nhà phát-minh. Óc phát-minh. |
| phát minh | .- Nghĩ ra cái gì mới, có tác dụng lớn: Phát minh ra động cơ phản lực. |
| phát minh | Khởi đầu làm cho sáng rõ một cái ý nghĩa chưa ai biết: Phát minh ra cách làm máy bay. |
Mình nghĩ rằng , đến một tuổi nào đó , cả tuổi trẻ ngông cuồng và lắm ý kiến mới lạ , cứ thích tìm cho mình một quan niệm nào đấy mâu thuẫn in ít hay đôi khi đối lập hẳn với quan niệm chính thống của thời đại và cơi như mình đã tìm ra điều gì đáng quí lắm Như một phát minh lớn. |
| Nước chồn , phát minh của IDF. |
| Lối chơi này sau một vài tháng phát minh , ở khắp tỉnh Nam Định , trẻ con nào cũng biết. |
Lạ thật ! Vạn tóc mai reo lên : Còn phải kể ! Cha mẹ ơi ! Giời cao đất giày ơi ! Trò năm sáu năm nay rồi , mà sự nghiệp chỉ có phát minh được có thế đấy. |
| Ấy là vì điều ấy chỉ có con là phát minh ra được mà thôi ! Đời nào bố lại thấy ai thí nghiệm như thế được ! Con phải giấu cái sự lạ ấy như một môn thuốc gia truyền. |
| Thứ hàng rào dã chiến vốn được phát minh để bảo vệ chế độ tư hữu tài sản của người Mỹ thế kỷ 19 , nay được trưng dụng làm thứ chướng ngại vật đáng sợ trong chiến tranh. |
* Từ tham khảo:
- phát ngôn nhân
- phát ngôn viên
- phát nguyên
- phát nguyện
- phát phì
- phát quang