| phát nguyên | đt. Bắt nguồn, từ nguồn chảy ra: Sông Cửu-long phát-nguyên ở Tây-tạng // (B) Từ gốc mà sinh ra: Mọi sai lầm đều phát-nguyên ở chỗ thiếu nhận-xét kỹ |
| phát nguyên | - Bắt nguồn: Sông Hồng Hà phát nguyên từ tỉnh Vân Nam. |
| phát nguyên | đgt. Bắt nguồn. |
| phát nguyên | đgt (H. nguyên: nguồn) Như Phát nguồn: Sông Hồng phát nguyên từ Trung-quốc. |
| phát nguyên | đt. Nói về chỗ nguồn nước khởi đầu phát ra: Sông Cửu-long phát-nguyên từ Tây-tạng. Ngr. Khởi từ chỗ nào: Việc ấy phát-nguyên từ đâu. |
| phát nguyên | .- Bắt nguồn: Sông Hồng Hà phát nguyên từ tỉnh Vân Nam. |
| phát nguyên | Nói về chỗ nguồn nước khởi đầu phát ra: Sông Hồng hà phát nguyên ở Vân nam. |
| Trong lúc lao đi kiếm sống , cá nhân trở lại cái tự phát nguyên sơ của mình và vận động không theo khuôn phép nào cả. |
| 240 Đỗ Động Giang : Cương Mục chú : "Sông Đỗ Động phát nguyên từ các đầm lớn ở xã Đào Viên thuộc huyện Thanh Oai , chảy qua các xã Sinh Quả , Úc Lý , đi khuất khúc đến xã Thượng Cung , huyện Thượng Phúc thì hợp với sông Nhuệ" (CMTB5 , 29b). |
* Từ tham khảo:
- phát phì
- phát quang
- phát quang
- phát rầu
- phát sinh
- phát sinh loài