| phát nguyện | đt. Nguyện-ước, vái van: Bà Bính phát-nguyện ăn chay một tháng để cầu cho chồng bà thoát-nạn |
| phát nguyện | đgt. Nguyền, thề (của bề trên đối với bề dưới): Phật phát nguyên cứu chúng sinh. |
| phát nguyện | đgt (H. nguyện: mong ước) Nói lên một lời mong ước: Vì thất vọng, cô ấy đã phát nguyện đi tu. |
| phát nguyện | đt. 1. Phát lời nguyền-ước: Phát-nguyện đi tu. 2. Phát lời thề: Hai người đồng phát-nguyện. |
| phát nguyện | Phát lời nguyền: Phật phát nguyện cứu chúng sinh. |
| Lời phát nguyện sắp trở thành hiện thực , Thèn vui lắm. |
| Nên chúng ta kính lễ Phật , cúng dường Phật , tán dương ca ngợi Phật , tôn tạo và bảo vệ kim thân Phật luôn hiện hữu ở thế gian , pphát nguyệntu tập cho đến ngày thành Phật Đó là những việc làm cần thiết và tốt đẹp thể hiện lòng tôn kính , biết ơn của người Phật tử đối với bậc toàn giác. |
| Những ai chưa thành Phật tử , bây giờ muốn có chủng duyên sâu dày với Tam Bảo , thì nên pphát nguyệnquy y. Khi quy y rồi , nhắc nhở cho thân quyến cùng hiểu đạo lý , cùng quy y. Ðó là gieo duyên cho mình và cho người. |
| Mọi người như cùng pphát nguyệnđể cho thế giới hòa bình , chúng sinh an lạc. |
* Từ tham khảo:
- phát quang
- phát quang
- phát rầu
- phát sinh
- phát sinh loài
- phát sùng