| phát phì | đt. Mập lên, béo ra, nở da thắm thịt: Lúc nầy anh phát phì |
| phát phì | - Béo ra một cách quá đáng. |
| phát phì | đgt. Béo lên đột ngột: tẩm bổ cho lắm nên người mới phát phì ra. |
| phát phì | tt (H. phì: béo) Béo ra nhanh chóng và quá mức: Dạo này ông ta phát phì, nên đi đứng uể oải. |
| phát phì | đt. Nẩy, sinh ra béo: Thân thể phát-phì. |
| phát phì | .- Béo ra một cách quá đáng. |
| phát phì | Nảy béo ra: Tẩm bổ lắm người phát phì ra. |
| Thế rồi , tôi uống rượu tới pphát phìcả người , xuống dốc cả về nhan sắc lẫn sức khỏe. |
| Tuy nhiên , ăn nhiều muối tạo điều kiện thích hợp cho thiên hướng pphát phìvà dẫn đến rối loạn quá trình trao đổi chất , làm gia tăng sự tiết xuất insulin và giảm thiểu khả năng mẫn cảm với insulin của tế bào. |
| Ảnh : minh họa Lựa chọn các loại bánh trung thu thân thiện Các loại bánh trung thu có phần nhân thanh đạm , tự nhiên có lợi cho sức khỏe và hạn chế tăng cân như đậu đỏ , trà xanh , khoai lang tím , hạt chia hay bánh chay , bánh rau câu , bánh dành cho người ăn kiêng đều là những lựa chọn lý tưởng để bạn ăn ngon mà không sợ pphát phì. |
* Từ tham khảo:
- phát quang
- phát rầu
- phát sinh
- phát sinh loài
- phát sùng
- phát tài