| phát tài | đt. Làm giàu, được nhiều lợi-lộc: Chúc ông phát-tài |
| phát tài | - Kiếm chác được nhiều tiền, trở nên giàu có. |
| phát tài | đgt. Kiếm được nhiều tiền, giàu có nhanh chóng: Chúc các bác làm ăn phát tài phát lộc. |
| phát tài | tt Kiếm được nhiều tiền, làm giàu: Đảng, đoàn thể không phải là một tố chức để làm quan phát tài (HCM). |
| phát tài | đt. Có tiền bạc, phát giàu. |
| phát tài | .- Kiếm chác được nhiều tiền, trở nên giàu có. |
| phát tài | Sinh ra nhiều tài lợi: Buôn bán phát tài. |
| Chúc cô hôm nay phát tài. |
Bà phán cười thớ lợ : Ừ , nếu cô phát tài thì cô sẽ đãi chị hai mươi phần trăm. |
| Cô tôi hỏi luôn , giọng vẫn ngọt : Sao lại không vàỏ Mợ mày phát tài lắm , có như dạo trước đâủ Rồi hai con mắt long lanh của cô tôi chằm chặp đưa nhìn tôi. |
| Bố ơi bố bấm xem cho con năm nay thế nào... Tôi đã bảo năm nay cậu đại phát tài mà sao cậu cứ hỏi mãi thế ! Con chả thấy gì là phát tài cả. |
| Người ta đồn rằng những kẻ được ông Nghị giao phó cho việc buộc tiền , cứ bớt xén mỗi hào độ nửa xu hay một vài trinh Bảo Đại , cũng đủ phát tài to. |
| Chương trình Xuân Pphát tài8 họ đã cùng tham gia vở kịch với danh hài Hoài Linh , Chí Tài và nhận được sự đánh giá rất tốt từ phía các đồng nghiệp cũng như sự yêu quý của khán giả. |
* Từ tham khảo:
- phát tán
- phát tang
- phát thanh
- phát thanh viên
- phát thệ
- phát tích