| phát quang | đt. Phóng ánh-sáng ra, chiếu sáng: Mặt trời là một tinh-thể phát-quang |
| phát quang | - (lý) Phát ánh sáng mà không cần được cung cấp nhiệt. |
| phát quang | I. đgt. Phát ra ánh sáng của chất khí, chất lỏng (huỳnh quang) và chất rắn (lân quang) khi bị kích thích bằng ánh sáng thích hợp. II. dt. Nh. ánh sáng lạnh. |
| phát quang | đgt. Phát sạch cây cối, làm cho thoáng, không bị che chắn: phát quang một vùng đồi cây. |
| phát quang | đgt Chặt hết cây rậm rạp để được sáng sủa: Trước khi xây nhà, anh ấy đã phát quang khu đất mới được phân. |
| phát quang | tt (H. quang: ánh sáng) Toả ra ánh sáng ở nhiệt độ thường: Đó là một thứ bột phát quang. |
| phát quang | bt. Phát ra tia sáng // Thể phát-quang (hay phát quang thể) |
| phát quang | (lý).- Phát ánh sáng mà không cần được cung cấp nhiệt. |
Sắp đến mấy đám ruộng ba cha con vừa phát quang. |
| Cỏ bị phát quang nằm rải rác , nắng đã làm cho cỏ khô nên dưới bước chân hai anh em , tiếng lá cỏ gãy lốp rốp. |
| Chung quanh kho , trong tầm tên bay , cây cối bị phát quang , hai người chỉ huy trực tiếp là Đốc trưng Đằng và Khâm sai Lạng đều ra nghiêm lệnh không cho phép bất cứ người dân nào được lại gần. |
Bây giờ cây cối um tùm quanh miếu đã bị phát quang , cái miễu nhỏ bé trơ trọi và xấu xí hơn An tưởng. |
Sau cái trận phục kích bất ngờ , chết mất tên Việt gian đưa đường lợi hại và một thằng Pháp , bọn địch phát quang cây cối dọc ngã ba sông có hơn nghìn thước , bắn chết ba người đàn bà đi thuyền trên sông giữa ban ngày , và yết bảng tại ngã ba rằng : Ai nộp một cái đầu Việt Minh sẽ được lĩnh một nghìn đồng. |
| Họ phát quang , trảy cành , đốt lá khói mù trời. |
* Từ tham khảo:
- phát sinh
- phát sinh loài
- phát sùng
- phát tài
- phát tán
- phát tán