| phát điện | đt. Tiết ra, sinh ra hơi điện: Máy phát-điện |
| phát điện | - Sinh ra dòng điện. |
| phát điện | đgt. Tạo ra điện: máy phát điện. |
| phát điện | đgt Sinh ra luồng điện: Nhà máy mới bắt đầu phát điện. |
| phát điện | đt. Phát, sinh ra điện // Máy phát-điện. |
| phát điện | .- Sinh ra dòng điện. |
| Lại leo lên trần xe , chui xuống gầm , chạy vội , kờ lê vặn , siết : gõ côm cốp vào máy phát điện , đạp bản đề , quay ma ni ven , tháo lốp... Vẫn thế và vẫn thế. |
| Chưa hả hê , toán cướp còn mở nắp đầu xe , tháo bộ máy phát điện và bình ác quy. |
| Cái đèn nhỏ tí mà để phơi ngoài nắng , tối về nó sáng trưng cả nhà , không cần phải máy phát điện đâu , cái xe nó chạy bằng xăng , nó chở người khỏe lắm , chạy nhanh hơn con bò rừng nữa , áo quần thì nhiều và đẹp , chăn ấm sờ vào mướt cả tay. |
| Để đạt được yêu cầu này , các hạ tầng như trạm biến áp , máy pphát điện, UPS , cáp backbone... đều phải có dự phòng ít nhất N+1 , cho phép sửa chữa , bảo trì mà không gây ra bất kỳ sự cố gián đoạn nào. |
| Theo đó , UBND tỉnh Quảng Nam đã cho phép Công ty CP Phát triển kỹ thuật xây dựng đầu tư khu xử lý rác thải và pphát điệntheo hình thức PPP. |
| Trong chiến lược tiết kiệm năng lượng , Mỹ đặt mục tiêu đến 2025 , nguồn năng lượng tái tạo chiếm 25% lượng pphát điệnvà nhu cầu điện sẽ giảm 15% đến năm 2030. |
* Từ tham khảo:
- phát động
- phát giác
- phát hạch
- phát hãn
- phát hành
- phát hiện