| phát dục | đt. C/g. Phát-sinh lớn lên dần-dần: Thời-kỳ phát-dục của bào-thai // Phát-động tình-dục, cỡn lên, muốn việc giao-cấu: Hình loã-thể làm cho người xem phát-dục |
| phát dục | đgt. 1. (Quá trình) phát triển làm thay đổi không ngừng của cơ thể sinh vật, từ khi bắt đầu đến khi kết thúc sự sống: quá trình phát dục của cây trồng. 2. Có những biểu hiện ở tuổi dậy thì. |
| phát dục | đgt (H. dục: nuôi nấng) Nói sinh vật phát triển và lớn lên: Lúa hè thu sinh trưởng và phát dục trong điều kiện thời tiết thuận lợi. |
| phát dục | bt. Lớn lên, nói về loài động vật: Thời-kỳ phát-dục. |
| Rối loạn kinh nguyệt hay xảy ra ở nữ giới khi đến tuổi pphát dụccó hành kinh...Theo Viện Dinh dưỡng Bộ Y tế , thiếu máu dinh dưỡng (TMD) ảnh hưởng đến sức khỏe mọi người ở mọi lứa tuổi. |
| Sử dụng lâu dài có thể gây hại cho hệ thống tiêu hóa , pphát dụcsớm , vô sinh hoặc thậm chí ung thư. |
| Do đó , các chất kích thích tiết ra từ hooc môn sinh lý mà đặt tính cơ bản về giới tính của nam , nữ phát triển rất nhanh và gần như hoàn tất quá trình phát triển về mặt sinh lý và sự pphát dụctrong giai đoạn này. |
* Từ tham khảo:
- phát điện
- phát đoá
- phát động
- phát giác
- phát hạch
- phát hãn