| phát đạt | bt. Mua hay bán đắt, khá lên: Làm ăn phát-đạt; công-việc phát-đạt |
| phát đạt | - đgt. Giàu có, hưng thịnh lên: Nhà bác ấy làm ăn phát đạt Chúc các anh ngày càng phát đạt. |
| phát đạt | đgt. Giàu có, hưng thịnh lên: Nhà bác ấy làm ăn phát đạt o Chúc các anh ngày càng phát đạt. |
| phát đạt | tt (H. đạt: thông suốt; thịnh vượng) Mở mang, tiến bộ: Công nghiệp càng ngày càng phát đạt. |
| phát đạt | bt. Tiến bộ, mở mang: Kỹ-nghệ phát đạt. |
| phát đạt | .- Giàu có, thịnh vượng hơn. |
| phát đạt | Mở mang thịnh vượng: Làm ăn phát đạt. |
| Gần đây việc buôn nguồn của tôi phát đạt. |
Tôi tưởng việc làm ăn vẫn phát đạt chứ ! Cả vùng này chỉ có ông biện chuyên buôn hàng nguồn , bạn hàng nhiều , lại quen đường đi nước bước trên rú. |
| Nhưng... Vừa mới sáng bảnh mắt , bà cụ Ngải đã xồng xộc bước vào nhà , miệng rối rít : Năm mới kính chúc ông bà làm ăn phát đạt bằng năm bằng mười năm ngoái... Tôi chạy tọt vào buồng , tim thắt lại. |
| Cuối thế kỷ XIX , xe ngựa là phương tiện chở hàng chở người phổ biến ở Hà Nội vì thế công việc làm ăn của Thạch Văn Ngũ rất phát đạt. |
| Bất động sản trong thời kỳ Hà Nội thuộc Pháp là ngành kinh doanh phát đạt ở các phân khúc : cao cấp , bình dân vì cung luôn lớn hơn cầu. |
| Sau này các họ nhà đại khoa hiển hoạn cũng thường có dòng họ hát xướng mà phát đạt lên nên những kẻ sĩ phu cũng giao du tự nhiên và rồi những nhà hát xướng cũng quên hẳn thế hệ nhà mình từ đâu mà ra. |
* Từ tham khảo:
- phát đoá
- phát động
- phát giác
- phát hạch
- phát hãn
- phát hành