| phản phong | đt. X. Phản-phong-kiến: Phản-phong bài-thực |
| phản phong | đgt. Chống phong kiến. |
| phản phong | đgt (H. phong: phong kiến) X. Phản phong kiến. |
| Những năm chống Mĩ , dạy Nam quốc sơn hà , Hịch tướng sĩ , Đại cáo bình Ngô , Truyện Kiều , Văn tế Nghĩa sĩ Cần Giuộc hay Tuyên ngôn độc lập mấy ai đi sâu vào giá trị ngôn ngữ và nhân văn mà chỉ nhằm phân tích tính giai cấp , tính chiến đấu , tính phản đế pphản phong. |
| Có người hỏi chuyện hai thanh niên quỵt bánh mì phải dính vòng lao lý , tôi đề nghị giải pháp trọn vẹn là lấy chiếc xe máy đó , đưa các vị quan tòa trong Nam ra xét xử vụ vỡ đường ống Sông Đà đến hàng chục lần Tiền án và tính chính thống nếu bị ám ảnh cực đoan , sẽ loại bỏ hết những giá trị tích cực còn lại , như bài học xương máu một thời phản đế pphản phong. |
* Từ tham khảo:
- phản quốc
- phản quốc hại dân
- phản tác dụng
- phản tặc
- phản thí dụ
- phản thùng