| phản quốc | bt. Phản-bội nước nhà, làm hại quyền-lợi của nước, của dân; tư thông với nước khác để cầu-lợi: (antipatriotiste). |
| phản quốc | đt. Trở về nước mình |
| phản quốc | - Phản lại Tổ quốc. |
| phản quốc | đgt. Phản bội, chống lại Tổ quốc: tội phản quốc. |
| phản quốc | tt (H. quốc: nước nhà) chống lại Tổ quốc của mình: Hắn bị tù vì tội phản quốc. |
| phản quốc | tt. Trái lại quyền lợi của nước nhà // Kẻ, tên phản-quốc. |
| phản quốc | .- Phản lại Tổ quốc. |
| phản quốc | Làm phản nước. |
| Anh để lưỡi mã tấu gần cổ tên phản quốc , tưởng như anh chưa chém , thế mà bất ngờ cổ tay anh gặt mạnh một cái , đầu tên phản quốc rụng xuống. |
Người Tây vỗ vai Nghị Hách , nói khẽ : Vả lại , cái ghế Nghị trưởng cũng đắt đến cái mề đay Bắc đẩu... Tôi chỉ sợ không tranh nổi cái ghế Nghị trưởng , sẽ có năm bảy tờ báo chửi tôi là vô học... Người Tây có vẻ cáu kỉnh mà rằng : Những đứa nào chê ông là vô học thì ông sẽ lấy giấy bạc dán vào mồm nó , cho nó câm đi ! Còn báo chí thì sợ gì? Ông chỉ việc ký vài cái ngân phiếu cho mấy thằng chủ báo ! Tôi sẽ đi điều đình với ông ! Ngoài ra , tôi cũng có mấy cơ quan ngôn luận bằng Pháp văn , sẵn sàng chửi cái anh Nghị trưởng cũ là phản quốc , là tư bản , là bán đồng loại , rồi kia mà ! Những cơ quan ấy sẽ ca tụng tôỉ Người Tây cả cười : Ông thật thà quá ! Những cơ quan của tôi mua được vào dịp tranh cử sẽ không ca tụng ông , mà lại còn công kích ông kịch liệt ! Tôi sẽ thảo cho ông một chương trình cải cách vĩ đại về xã hội. |
| Than ôi , người làm tôi trung với nước tuy chết vì nghĩa không có tội gì , mà để lại tiếng thơm mãi mãi , còn bọn bất trung phản quốc , không khỏi tránh khỏi chết , lại còn để tiếng xấu ngàn năm , thực đúng như thế. |
| Một lần nữa , đầu tháng 10/1973 , ông Thiệu tuyên bố rằng mọi nhóm Lực lượng thứ ba đều bị coi là pphản quốc, do Cộng sản giật dây. |
| Theo trang tin Tiếng Chuông (Nga) , Cơ quan an ninh Liên bang Nga (FSB) đã phát hiện một đường dây pphản quốcbí mật ngay trong nội bộ , và giữ vai trò trung tâm trong vụ Nga can thiệp vào cuộc bầu cử tổng thống Mỹ năm 2016. |
| Đường dây pphản quốcbí mật trong FSB gồm những aỉ |
* Từ tham khảo:
- phản tác dụng
- phản tặc
- phản thí dụ
- phản thùng
- phản thuyết
- phản tỉnh