| phản tác dụng | dt. Tác dụng thực tế ngược lại với tác dụng mong muốn: Uống thuốc quá liều sẽ gây phản tác dụng. |
| Không dè vừa rồi bị Sứ mượn loa phóng thanh nói chuyện với mình , cổ võ mình ; thành ra phản tác dụng ráo trọi. |
| Biến mất. Giấc mơ thành liều thuốc phản tác dụng |
| Tuy nhiên không phải một đề thi lạ , mới là một đề thi hay , đôi khi việc đưa các nhân vật trong showbiz vào đề thi sẽ pphản tác dụng. |
| Chính vì 'bật đèn xanh' cho các đại lý áp dụng khuyến mãi đại trà nên chương trình đã pphản tác dụng. |
| Đông Nhi gắn mi giả quá đà khiến gương mặt kém tự nhiên Ảnh : Internet Gắn mi giả giúp đôi mắt phụ nữ trở nên sâu hơn , to hơn và long lanh hơn nhưng có vẻ pphản tác dụngvới Đông Nhi lần này. |
| Ông cho rằng nếu trao toàn bộ số tiền cho Phú Mãn sẽ gây pphản tác dụng, bất lợi cho quá trình trưởng thành của em , cũng như phụ tấm lòng của những người đã giúp đỡ. |
* Từ tham khảo:
- phản thí dụ
- phản thùng
- phản thuyết
- phản tỉnh
- phản trắc
- phản tuyên truyền