| phản thùng | - Làm trái cái mình đã theo (thtục). |
| phản thùng | đgt. Phản lại người thân tín, cùng phe cánh với mình: phản thùng lại chính người thầy của nó. |
| phản thùng | đgt Làm ngược lại điều đã cam kết (thtục): Ngờ đâu nó đã phản thùng, làm tay sai cho đế quốc. |
| phản thùng | .- Làm trái cái mình đã theo (thtục). |
| Bắt đầu bằng việc chiếu hơn 20 phút về cuộc tọa đàm xoay quanh chủ đề phim lịch sử Việt với 4 vị khách mời là GS Lê Văn Lan , nhà văn Chu Lai , nhà biên kịch Hoàng Nhuận Cầm và đạo diễn Trần Lực , nỗ lực hâm nóng cuộc hội thảo của BTC đã bị nhiều đại biểu pphản thùngkhi cho rằng , họ được mời đến Hội thảo để nghe Tọa đàm trên phim , mà nội dung thì chẳng có gì mới. |
* Từ tham khảo:
- phản tỉnh
- phản trắc
- phản tuyên truyền
- phản ứng
- phản ứng cộng
- phản ứng dây truyền