| phản tỉnh | đt. Nghĩ lại, xét mình mà tỉnh-ngộ, mà thay đổi quan-niệm hay chủ-trương |
| phản tỉnh | - Xét lại tư tưởng mình để tìm những sai lầm. |
| phản tỉnh | đgt. Tự xem xét lại mình cả hành động tư tưởng trong quá khứ để nhận ra lầm lẫn và không để lặp lại nữa: Anh ta đã phản tỉnh, trở về với đồng đội của mình. |
| phản tỉnh | đgt (H. tỉnh: xét kĩ) Xét kĩ lại tư tưởng, tình cảm của mình: Chúng ta hãy phản tỉnh lại, thì thấy trong đáy lòng, trong kí ức câu “trung với nước, hiếu với dân" (PhVĐồng). |
| phản tỉnh | bt. Xét lại ở bề trong mình. |
| phản tỉnh | .- Xét lại tư tưởng mình để tìm những sai lầm. |
| Biết bao kẻ sĩ ngày xưa , hơn thế , cả những vị vua quyền lực và danh vọng chót vót , cũng quyết lòng vứt bỏ danh lợi mà lên Yên Tử ngồi tu Thiền , xa lánh cái danh cái lợi ở cõi người bụi bặm , như một sự tự pphản tỉnhchính mình , để ngộ ra cái chân lý vô cùng cao diệu của Phật pháp. |
| Một người có thể lấy tâm trách người để trách mình , tức là biết pphản tỉnh, quay lại tìm cầu ở chính mình , dùng lòng khoan dung tha thứ cho chính mình mà khoan dung tha thứ cho người khác. |
| 12 câu hỏi lớn về cuộc đời Làm người , chúng ta cần phải tự mình pphản tỉnhlấy chính mình , mới có đủ năng lực tu bồi đức hạnh , tiến tu đạo nghiệp. |
| Phan Duy Nhân trọn đời không làm điều gì để phải ân hận , để phải sám hối phải pphản tỉnh. |
| Trong sáng tác của Thuận ( Made in Vietnam , Chinatown , Paris 11 tháng 8 , Thang máy Sài Gòn ) chẳng hạn , di sản quá khứ bao giờ cũng được nhìn đa chiều , pphản tỉnh, thậm chí cả giễu nhại , mỉa mai. |
| Cùng ngày , Phát ngôn viên của Tổng thư ký Liên hợp quốc , ông Stephane Dujarric cho biết Tổng Thư ký Ban Ki moon đã kêu gọi Nhật Bản pphản tỉnhvề lịch sử chiến tranh của nước này để tiến tới tương lại tốt đẹp hơn. |
* Từ tham khảo:
- phản tuyên truyền
- phản ứng
- phản ứng cộng
- phản ứng dây truyền
- phản ứng hạt nhân
- phản ứng hoá học