| phản tặc | dt. Bọn, kẻ làm phản, làm giặc: Đồ phản-tặc |
| phản tặc | - Kẻ làm phản (cũ). |
| phản tặc | dt. Kẻ làm phản, làm giặc. |
| phản tặc | dt (H. tặc: giặc) Kẻ làm giặc chống lại Tổ quốc: Toà án đã kết án tử hình hai tên phản tặc đó. |
| phản tặc | dt. Kẻ làm phản. |
| phản tặc | .- Kẻ làm phản (cũ). |
| phản tặc | Người giặc làm phản: Quân phản tặc. |
| Đúng 4 giờ sáng ngày 5/5/1970 chúng tôi nổ súng , sau hơn một giờ chiến đấu , chúng tôi giải phóng thị xã , bọn pphản tặcchạy toán loạn sang bên kia sông. |
| Nay nhân sự biến Lê Văn Khôi , vua kết tội luôn cả Lê Văn Duyệt , cho rằng khi còn sống , Lê Văn Duyệt đã dung dưỡng , chứa chấp bọn pphản tặcđể lúc bấy giờ nổi loạn. |
* Từ tham khảo:
- phản thùng
- phản thuyết
- phản tỉnh
- phản trắc
- phản tuyên truyền
- phản ứng