| phản pháo | đgt. Sử dụng lực lượng pháo binh để chống lại pháo binh của đối phương. |
| Nó chờ đợi sự phản pháo từ bà. |
| Chàng cũng không vừa khi livestream pphản pháolại những cáo buộc của nữ diễn viên. |
| Ảnh : AP Hàng loạt lùm xùm Ông Trump mới đây cũng lên tiếng pphản pháotờ The New York Times vì báo cáo của hãng khẳng định ông chủ Nhà Trắng xem truyền hình 4 8 tiếng/ngày , dựa trên nguồn tin từ 60 cố vấn , cộng sự , bạn bè và các thành viên của Quốc hội. |
| Riêng về phía Trang Trần , cô đã làm hẳn clip pphản pháoYanbi với những lời lẽ đả kích : "Yanbi , tôi không biết là ai. |
| Ngay lập tức , Phi Nhung pphản pháochính thân mẫu của nam danh hài đã gọi mình là con dâu trước khi cô ngỏ lời. |
| Sau vài ngày im lặng , Đàm Vĩnh Hưng đã chọn cách pphản pháoquyết liệt và thẳng thừng tuyên bố : "Tôi không giả tạo , không diễn và cũng không im lặng được. |
* Từ tham khảo:
- phản phong
- phản phúc
- phản quốc
- phản quốc hại dân
- phản tác dụng
- phản tặc