| phạm huý | đt. Động đến tên người lớn (đáng lẽ phải kiêng-cữ): Người mình đặt tên cho con hay sợ phạm-huý |
| phạm huý | đgt. Phạm tội nhắc đến tên huý của người bề trên, theo tục lệ thời phong kiến: trượt thi đình, chỉ vì bài phạm huý. |
| phạm huý | đt. Phạm đến tên huý, tên của một bậc tôn-trưởng bằng cách viết hay gọi đến theo tục lệ xưa. |
| phạm huý | .- Nói đến tên riêng của bậc tôn trưởng mà lẽ ra phải kiêng (cũ): Bài thi trượt vì phạm huý. |
| Các người hỏi cô muốn những gì ấy à ! Cô muốn , cô muốn nó phạm huý , cho nó bị tội cả nhà kia. |
* Từ tham khảo:
- phạm nhân
- phạm-nhe
- phạm pháp
- phạm phòng
- phạm thượng
- phạm trù