| phạm pháp | - đg. Làm điều pháp luật cấm. Hành vi phạm pháp. |
| phạm pháp | đgt. Làm trái với pháp luật: nghiêm trị những kẻ phạm pháp o hành vi phạm pháp. |
| phạm pháp | đgt (H. pháp: pháp luật) Làm điều bị pháp luật cấm: Giữ của ăn cắp cũng là phạm pháp. |
| phạm pháp | Nht. Phạm luật. |
| phạm pháp | .- Làm điều mà pháp luật đã cấm. |
| phạm pháp | Phạm phép: Làm quan ăn hối lộ là phạm pháp. |
Tôi hỏi : Vi sao cuốn sách của bác bị người ta tịch thu vậỷ Phản động à? Gã trả lời : Nó chẳng phản động , nó không làm lộ bí mật quốc gia , nó không kích động bạo lực , nó không kích dâm...Nghĩa là nó không vi phạm pháp luật. |
| Bán sim điện thoại trước khi thu thập đủ những giấy tờ trên là phạm pháp. |
| Lần khác , nghe nói hai người bạn trẻ một nam , một nữ tính chuyện gắn bó với nhau , mà lại ngượng ngùng , giấu diếm , ông nhắn : "Về bảo với chúng nó , đừng tranh cướp của người khác , đừng phạm pháp là được , còn bằng tài năng của mình , bằng lao động của mình , ai thêm được một bát cơm ngon cứ ăn , một chén rượu ngon cứ uống , một mối tình tốt đẹp cứ hưởng. |
| 790 vụ phạm pháp hình sự trong đó có 5. |
| Phàm người có tội phạm pháp , có kẻ nặng người nhẹ , năm bậc hình phạt , có trên có dưới , sao lại có thể tha bổng được , nếu nhất loạt tha cả thì kẻ tiểu nhân may mà được khỏi tội , đó không phải là phúc cho người quân tử. |
Hạ lệnh cho bọn Thiếu úy , Chấp lệnh , Tổng giám rằng : Ngày thường quân nhân phạm pháp thì không được tự ý giết chết. |
* Từ tham khảo:
- phạm thượng
- phạm trù
- phạm vi
- phàn nàn
- phàn phạt
- phản