| phạm vi | dt. Khuôn-mẫu và châu-vi // (thth) Khoảng có giới-hạn: Phạm-vi hoạt-động; ra ngoài phạm-vi |
| phạm vi | - dt (H. phạm: khuôn phép; vi: vây bọc) Khuôn khổ giới hạn một hoạt động: Phạm vi nghiên cứu của khoa học xã hội rất lớn (PhVĐồng); Trong phạm vi quyền hạn của đoàn thể xã hội (ĐgThMai). |
| phạm vi | dt. Giới hạn của một cái gì hay của một hoạt động, một vấn đề: nằm trong phạm vi đất đai xã nhà o trên phạm vi cả nước. mở rộng phạm vi hoạt động. phạm vi của báo cáo. |
| phạm vi | dt (H. phạm: khuôn phép; vi: vây bọc) Khuôn khổ giới hạn một hoạt động: Phạm vi nghiên cứu của khoa học xã hội rất lớn (PhVĐồng); Trong phạm vi quyền hạn của đoàn thể xã hội (ĐgThMai). |
| phạm vi | dt. Khuông vòng. Ngb. Khoảng có giới hạn: Phạm-vi hoạt-động // Phạm vi ảnh-hưởng. |
| phạm vi | .- Lĩnh vực làm giới hạn cho hành động, sự việc: Phạm vi hoạt động. |
| phạm vi | Khuôn vòng. Nghĩa bóng: Khoảng có giới hạn: Trong cái phạm vi thế lực. |
| Ở các nước Viễn Đông , Nhật , Tàu , Xiêm , nhất là nước Tàu thuỷ tổ của nền văn hoá Á đông , cái phạm vi gia đình bây giờ cũng không như trước nữa. |
Bẩm bà lớn , vâng , chính thế , nhưng điều nhân của đạo nho ta , cũng chỉ là điều nhân trong phạm vi nho giáo mà thôi. |
Câu chuyện xoay về phạm vi dạy học , Lương kể những cách khôn khéo của mình để bắt những trò gian lận trong các kỳ thi tam cá nguyệt. |
| Lại càng không dùng quyền tập thể của đảng uỷ trung đoàn làm cái việc thuộc phạm vi đảng uỷ cấp dưới có toàn quyền quyết định. |
| Lại càng không dùng quyền tập thể của đảng uỷ trung đoàn làm cái việc thuộc phạm vi đảng uỷ cấp dưới có toàn quyền quyết định. |
| Hiện giờ có một số đồng chí rất chú ý tìm tòi , sáng tạo trong phạm vi nghệ thuật. |
* Từ tham khảo:
- phàn phạt
- phản
- phản
- phản
- phản ảnh
- phản ánh