Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phàn phạt
tt.
(Vật hình tấm) mỏng có bề mặt rộng, to, mỏng:
Lá tôn
phàn phạt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
phản
-
phản
-
phản ảnh
-
phản ánh
-
phản ánh luận
-
phản bác
* Tham khảo ngữ cảnh
Tiếp đó , một cái lưng người
phàn phạt
chĩa sát vào trước chị Dậu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phàn phạt
* Từ tham khảo:
- phản
- phản
- phản ảnh
- phản ánh
- phản ánh luận
- phản bác