| phản ánh | bt. X. Phản-ảnh |
| phản ánh | - đgt. 1. Làm tái hiện một số đặc trưng cơ bản của đối tượng bằng những cách thức nào đó: phản ánh cuộc sống bằng hình tượng nghệ thuật. 2. Trình bày với người hay tổ chức có thẩm quyền về thực tế nào đó: phản ánh tình hình học tập cho ban giám hiệu rõ. |
| phản ánh | đgt. 1. Làm tái hiện một số đặc trưng cơ bản của đối tượng bằng những cách thức nào đó: phản ánh cuộc sống bằng hình tượng nghệ thuật. 2. Trình bày với người hay tổ chức có thẩm quyền về thực tế nào đó: phản ánh tình hình học tập cho ban giám hiệu rõ. |
| phản ánh | đgt (H. phản: trái lại, trở lại; ánh: ánh sáng) 1. chiếu hắt lại: Tia sáng được mặt nước phản ánh lại 2. Kể lại một cách trung thực: Phản ánh tình hình chung của nước ta hiện nay (PhVĐồng) 3. Bày tỏ, biểu lộ: Có một nội dung mới phản ánh yêu cầu của nhiêm vụ cách mạng trong giai đoạn mới (VNgGiáp). |
| phản ánh | .- đg. 1. Chiếu hắt trở lại. Ngb. Tỏ ra, biểu hiện ra: Phản ánh nội tâm. 2. Kể lại sự việc đã xảy ra: Phản ánh tình hình cho cấp lãnh đạo. |
| Tổ " tam tam " ngày nào cũng " tâm sự " nhưng để tổ trưởng nắm bắt tư tưởng đi phản ánh , làm sao có thể nói rằng tôi đang khổ sở quá. |
| Thử hỏi nếu không có phản ánh " tư tưởng của các anh để trên trung đoàn biết và rất may là đưa đi viện kịp thời thì một vài ngày sau , số phận của người chiến sĩ sẽ ra sao ! Thật là phẫn nộ về việc làm của các anh. |
Thì anh em họ phản ánh , mình cũng phải xem xét. |
| Tổ "tam tam" ngày nào cũng "tâm sự" nhưng để tổ trưởng nắm bắt tư tưởng đi phản ánh , làm sao có thể nói rằng tôi đang khổ sở quá. |
| Thử hỏi nếu không có phản ánh "tư tưởng của các anh để trên trung đoàn biết và rất may là đưa đi viện kịp thời thì một vài ngày sau , số phận của người chiến sĩ sẽ ra sao ! Thật là phẫn nộ về việc làm của các anh. |
Thì anh em họ phản ánh , mình cũng phải xem xét. |
* Từ tham khảo:
- phản bác
- phản bạn
- phản biện
- phản bội
- phản cách mạng
- phản cầu chư kỉ