| phản bác | đgt. Phủ nhận, gạt bỏ bằng lí lẽ, bằng cơ sở thực tiễn: phản bác ý kiến của một số người nêu ra trong hội nghị o ý kiến của anh ấy rất xác đáng, khó có thể phản bác được. |
| phản bác | đgt (H. phản: chống lại; bác: gạt bỏ) Gạt bỏ lí luận của người khác: Phản bác những quan điểm duy tâm. |
| Cả buổi chiều hôm qua , tôi đã lên ngọn đồi bên kia ngắm nghía và xem mạch đất... Tôi thấy rằng cái ông thầy địa lý nào , đã tìm cho bác chỗ đất ấy , thì hoặc là muốn phản bác , hoặc là không hiểu một tí gì về địa lý cả. |
| Trong đó đối với Hội nghị APEC , tập trung tuyên truyền đấu tranh pphản báccác luận điệu sai trái , thù địch , xuyên tạc về tình hình KTXH , xuyên tạc đường lối phát triển KTXH đối ngoại và hội nhập quốc tế của Đảng , Nhà nước ta ; Đối với việc đánh dấu chẳng được 20 năm tham gia ASEN của Việt Nam , tập trung tuyên truyền ý nghĩa cộng đồng ASEN là nhân tố quan trọng đối với hòa bình , ổn định và hợp tác vì sự phát triển khu vực , mang lại lợi ích thiết thực cho từng nước thành viên ; hỗ trợ đắc lực cho việc triển khai chính sách đối ngoại độc lập tự chủ , đa dạng hóa , đa phương hóa , hội nhập khu vực của Đảng và Nhà nước. |
| Trong khi đó , Moscow kiên quyết pphản báctuyên bố như vậy và nhấn mạnh rằng Nga không liên quan gì tới cuộc xung đột ở vùng Donbass. |
| Ảnh : Tạp chí Ô tô Xe máy Việt Nam Ford từng quảng cáo các xe bán tải của hãng sạch nhất từ trước đến nay nhưng luật sư đứng sau vụ kiện đã pphản bácđiều đó. |
| Bị cáo Thanh tiếp tục pphản bác. |
| Đưa ra ý kiến pphản bác, ông Cường nói rằng không có trách nhiệm bồi thường cho khách. |
* Từ tham khảo:
- phản biện
- phản bội
- phản cách mạng
- phản cầu chư kỉ
- phản chiến
- phản chiếu