| phản chiếu | đt. Chiếu ngược lại: ánh-sáng mặt trời giọi xuống nước lại phản-chiếu trở lên |
| phản chiếu | - đgt (H. phản: trở về chỗ cũ; chiếu: soi sáng). 1. Nói ánh sáng được chiếu hắt lại: Tấm gương treo trên tường đã phản chiếu ánh sáng ngọn đèn điện. 2. Gợi lại một hình ảnh một cách trung thực: Phong trào Phục hưng của các nước Tây-âu (thế kỉ XV-XVI) là gì, nếu không phải là gương phản chiếu sự sống mãnh liệt của xã hội Tây-âu lúc bấy giờ (Trg-chinh). |
| phản chiếu | đgt. 1. Chiếu hắt ánh sáng trở lại: chiếu gương phản chiếu ánh mặt trời. 2. Nh. Phản ánh: Tác phẩm phản chiếu trong đời sống xã hội đương thời. |
| phản chiếu | đgt (H. phản: trở về chỗ cũ; chiếu: soi sáng). 1. Nói ánh sáng được chiếu hắt lại: Tấm gương treo trên tường đã phản chiếu ánh sáng ngọn đèn điện. 2. Gợi lại một hình ảnh một cách trung thực: Phong trào Phục hưng của các nước Tây-âu (thế kỉ XV-XVI) là gì, nếu không phải là gương phản chiếu sự sống mãnh liệt của xã hội Tây-âu lúc bấy giờ (Trg-chinh). |
| phản chiếu | bt. Chiếu trở lại, nói ánh sáng chiếu vào một vật gì rồi từ vật ấy chiếu xiêng qua chỗ khác. Kính phản chiếu. Đèn phản-chiếu (hay đèn chiếu) Ngb. Chiếu, tỏ ra từ một chỗ nào: Cách tự-tử phản-chiếu tâm trạng của một người yếu đuối và thất vọng. |
| phản chiếu | .- đg. 1. Chiếu hắt ngược ánh sáng lại. 2. (lý) .X. Phản xạ. |
| phản chiếu | Chiếu trở lại: ánh sáng mặt trời gặp mặt phẳng lại phản chiếu ra. |
| Khương tưởng tượng họ đẹp lắm , người nào cũng khoẻ mạnh , má rám hồng vì nắng , và mắt trong sáng vì phản chiếu ánh trong trẻo của trời thu. |
Đưa mắt nhìn bàn ăn thấy trên bàn phủ vải trắng có để một bình đầy hoa cúc với chai rượu và mấy chiếc cốc pha lê trong phản chiếu ánh đèn sáng loáng. |
| trên đầu chàng cả một vừng sáng rung động , mặt trời thấp và ánh sáng mặt trời phản chiếu ở mặt sông lên rọi sáng cả đám lá gạo ở trên ngọn cây dương lay tới tấp trong gió. |
| Ánh đỏ của tấm chăn phản chiếu lên làm ửng hồng da mặt hai người. |
Mặt đường nhựa phản chiếu ánh đèn điện thành từng vệt sáng dài. |
| Bỗng chàng thoáng thấy phản chiếu trong chiếc gương bầu dục treo ở tường cái bộ mặt nhăn nhó , kho đăm đăm của chàng. |
* Từ tham khảo:
- phản chủ phụ sư
- phản chứng
- phản công
- phản cung
- phản dân hại nước
- phản diện