| phản cung | đt. Khai ngược lại những lời khai trước: Bị can đã phản-cung |
| phản cung | - Khai trái với lời đã khai trước tòa án. |
| phản cung | đgt. Phủ nhận hoặc khai ngược lại điều đã cung khai: đương sự phản cung. |
| phản cung | đgt (H. cung: tự nhận) Nói người bị cáo trước đó đã nhận tội, nhưng khi ra trước toà lại khai khác đi: Chứng cớ đã rành rành thì phản cung cũng vô ích. |
| phản cung | dt. Cung khai trái với lời cung khai trước. |
| phản cung | .- Khai trái với lời đã khai trước tòa án. |
| phản cung | Cung khai trái lại với lời cung khai trước: Bên bị lên toà trên lại phản cung. |
| Có bao giờ LS trù liệu được chuyện vẫn thường xảy ra là sự pphản cung, thay đổi này nọ? |
| Lúc đầu , Thạo thừa nhận mình cùng phạm tội với Bơ , nhưng sau đó cả hai đồng loạt pphản cungcho rằng chỉ một mình Bơ phạm tội ; sau đó lại nhận tội. |
| Tại phiên tòa xét xử sơ thẩm ngày 24.6.2009 , cả hai lại đồng loạt pphản cung. |
| Ông Nguyễn Thanh Hóa bất ngờ xin lỗi vì pphản cung, mong sớm được về chịu tang mẹ. |
| Quá trình điều tra , truy tố , xét xử , Hoàng Văn Phương pphản cung, kêu oan. |
| Rõ ràng , trong vụ án này , chứng cứ buộc tội duy nhất là lời khai của bị cáo , mà bị cáo đã pphản cung, tố cơ quan tiến hành tố tụng ép cung , dùng nhục hình (điều cấm kỵ trong vụ án hình sự) , nhưng TAND huyện Cư Jút vẫn vô tư tuyên phạt Hoàng Văn Phương 11 năm tù về tội vận chuyển trái phép chất ma túy. |
* Từ tham khảo:
- phản diện
- phản đề
- phản đế
- phản đối
- phản động
- phản gián