| phản chủ | đt. Bội-bạc, chống lại chủ mình: Chó phản chủ, tớ phản chủ |
| phản chủ | đgt. Chống lại, gây tác hại, thiệt hại cho chủ: kẻ phản chủ. |
| phản chủ | đgt (H. chủ: người chủ) chống lại người chủ: Các giống kí sinh trùng phản chủ ấy, ở quê tôi, tôi không dám cam đoan là tuyệt nhiên không có (Nam-cao). |
| phản chủ | Làm hại chủ: Đầy tớ phản chủ. |
| Hắn dậy giết chết con chó phản chủ. |
| Nhưng hình thức các công ty quảng cáo bằng cách lập đội bóng ra đời ở Hà Nội từ những năm 1920 , cầu thủ được trả lương quanh năm chỉ làm mỗi việc đá bóng , họ ý thức "ăn cây nào rào cây nấy" đá hăng như gà chọi , không phản chủ , bán mình cho quỷ sứ. |
| Vì vậy nếu con sáo của tôi chơi trò phản chủ , nó cao hứng "chào anh Khánh" thì hỏng bét. |
| Con trai cụ ra hiệu mời bố vào phòng trong nói nhỏ , bố ơi , năm nay bố nghe người ta , mua phải con chó phản chủ. |
| Trang phục "kim sa" bó sát đã pphản chủ, làm hình ảnh của mỹ nhân Việt này trở nên kém hoàn hảo. |
| (Ảnh : ngoisao.net) Dáng người mảnh mai như mỹ nhân Việt Hồ Ngọc Hà vẫn bị lộ bụng dưới với bộ váy bó sát pphản chủ. |
* Từ tham khảo:
- phản chứng
- phản công
- phản cung
- phản dân hại nước
- phản diện
- phản đề