| phản chứng | dt. (Pháp) Bằng-cớ có tính-cách chống lại tang-chứng trình ra, hoặc xin bác bỏ một bản án, một chứng-thư công-chính: (contre-lettre). |
| phản chứng | - (toán) Phương pháp chứng minh bằng cách đặt điều ngược với điều phải chứng minh làm giả thiết rồi suy luận từ giả thiết đó để đi đến một kết luận vô lý. |
| phản chứng | dt. Sự chứng minh bằng cách đặt giả thiết ngược lại và rồi chỉ rõ sự vô lí của giả thiết này. |
| phản chứng | dt (toán) (H. chứng: bằng cứ) Từ toán học chỉ sự chứng minh bằng cách đặt một giả thiết ngược lại với điều phải chúng minh để đi đến kết luận là giả thiết này dẫn đến điều vô lí: Dùng phương pháp phản chứng để giải bài toán đó. |
| phản chứng | dt. Chứng có thể chống lại một chứng cớ khác. |
| phản chứng | (toán).- Phương pháp chứng minh bằng cách đặt điều ngược với điều phải chứng minh làm giả thiết rồi suy luận từ giả thiết đó để đi đến một kết luận vô lý. |
| Học sinh cần sử dụng phương pháp pphản chứng, kết hợp với đánh giá để chỉ ra vô lý. |
* Từ tham khảo:
- phản cung
- phản dân hại nước
- phản diện
- phản đề
- phản đế
- phản đối