| phản ảnh | đt. C/g. Phản-ánh chiếu ngược lại: Tấm kiếng để sau ngọn đèn phản-ảnh rất sáng // (B) Để lại một hậu-quả: Sự sai lầm ấy phản-ảnh một tai hại rất to // dt. Hình bóng trong kiếng, sau ngọn đèn // (B) ảnh-hưởng một việc làm, một sự-kiện: Sự nghèo đói là phản-ảnh của nền kinh-tế ấu-trĩ |
| phản ảnh | - Nh. Phản ánh. |
| phản ảnh | đgt. Trình bày với người hay tổ chức có thẩm quyền về thực tế đáng quan tâm nào: phản ảnh với quốc hội các ý kiến của cử tri o phản ảnh tình hình thực tế ở nông thôn. |
| phản ảnh | đgt (H. ảnh: bóng của vật thể) Nói lên tình hình khách quan với mọi sự diễn biến: Phản ảnh lên cấp trên tình hình hiện nay của địa phương. |
| phản ảnh | bt. Ánh-sáng chiếu trở lại. |
| phản ảnh | dt. Hình ảnh phản trở lại: Trộm cướp, bài bạc, mãi-dâm là phản-ảnh của một chế-độ xã-hội thúi nát. |
| phản ảnh | .- Nh. Phản ánh. |
Tất cả các tiến triển thuận lợi ấy phản ảnh qua tình hình thu chi ổn định ,đến nỗi Lợi tưởng mình là người khéo múa , là kẻ đa năng. |
| Nhưng không thể hiểu như thể qua phản ảnh của tổ " tam tam ". |
| Chưa có lý do để phản ảnh , họ tạo ra lý do để nghỉ học. |
| Nhưng không thể hiểu như thể qua phản ảnh của tổ "tam tam". |
| Chưa có lý do để phản ảnh , họ tạo ra lý do để nghỉ học. |
| Cũng ngớ ngẩn như đối tượng được nó phản ảnh. |
* Từ tham khảo:
- phản ánh luận
- phản bác
- phản bạn
- phản biện
- phản bội
- phản cách mạng