| phạm trù | dt. (triết) Hình-thức căn-bản để suy-tính, để lập-luận cho ra một quan-niệm khái-quát |
| phạm trù | - dt. 1. Khái niệm phản ánh những mối quan hệ chung, cơ bản nhất của các hiện tượng. 2. Khái niệm biểu thị một cách chung nhất các hiện tượng, đặc trưng của sự vật: các phạm trù ngữ pháp. |
| phạm trù | dt. 1. Khái niệm phản ánh những mối quan hệ chung, cơ bản nhất của các hiện tượng. 2. Khái niệm biểu thị một cách chung nhất các hiện tượng, đặc trưng của sự vật: các phạm trù ngữ pháp. |
| phạm trù | dt (H. phạm: khuôn phép; trù: từng hạng, từng loại) Từ triết học chỉ những khái niệm lô-gích cơ bản phản ánh những đặc tính bản chất nhất và những quan hệ phổ biến nhất của những hiện tượng trong tự nhiên và xã hội: Nguyên nhân và kết quả, bản chất và hiện tượng, nội dung và hình thức là những cặp phạm trù có ý nghĩa đối lập và có quan hệ mật thiết với nhau. |
| phạm trù | (triết).- Khái niệm cơ bản về những phương diện, thuộc tính, bản chất và quan hệ phổ biến nhất của những hiện tượng trong tự nhiên và xã hội, như: vật chất, vận động, không gian, thời gian, nội dung, hình thức... Cặp phạm trù. Từng đôi phạm trù triết học có ý nghĩa đối lập và có quan hệ mật thiết với nhau, như: nguyên nhân và kết quả, bản chất và hiện tượng, nội dung và hình thức... |
Cám ơn Thi Hoài không nhảy nữa , dìu cô gái ngồi xuống và anh cũng tìm một chỗ ngồi đối diện Có lẽ em đã quen đùa cợt với tất cả mọi chuyện , tất cả mọi người và đùa cợt ngay cả trong những phạm trù thiêng liêng nhất. |
| Tròn trịa , nõn nà , óng ả , lượn vòng đến hoa mắt đấy nhưng bên trong nó là cái gì nàỏ Tiêu hoá và ruột gan , bầy nhầy và cặn bã , thế thôi ! Thế thì việc gì mà mình phải đi ám ảnh , phải hoảng loạn bởi một cái cơ thể thực chất là nhớp nhúa , thực chất là không khác cái cơ thể một con giun , một con gà , một con heo , một con… người ! Tất nhiên còn phạm trù tâm hồn , còn thế giới linh giác biến ảo bên trong nhưng cũng là ảo ảnh , cũng là vứt đi nốt. |
| Thêm một lần nữa nhà thơ cay đắng nhận ra rằng , dẫu có vận dụng thêm cả phạm trù đạo đức chính chuyên nhưng cái hình ảnh kia vẫn giữ nguyên giá trị , thậm chí còn lấp lánh hơn. |
| Thứ hai , những sai phạm nghiêm trọng hoặc rất nghiêm trọng đó thuộc vào pphạm trùnăng lực , tư cách , đạo đức hay pháp luật? |
| Nếu thuộc pphạm trùnăng lực , tư cách , đạo đức thì việc phê bình kiểm điểm theo Điều lệ Đảng , kèm theo đó là kỷ luật về chính quyền là phù hợp. |
| DANH và LỢI , rõ là hai pphạm trùhoàn toàn khác nhau , có vẻ như nó hoàn toàn đối lập nhau , nhưng thực ra , nó lại xoắn xuýt với nhau , rất khó tách rời. |
* Từ tham khảo:
- phàn nàn
- phàn phạt
- phản
- phản
- phản
- phản ảnh