| phạm luật | đt. Vi-phạm luật-pháp, tức phạm nhằm điều cấm: Biết phạm-luật mà vẫn làm là cố-ý |
| phạm luật | - Làm trái với lệ luật. |
| phạm luật | đgt. Vi phạm, làm trái luật lệ quy định: Cầu thủ phạm luật. |
| phạm luật | đgt (H. luật: pháp luật) Làm trái với pháp luật: Buôn lậu là phạm luật rồi. |
| phạm luật | đt. Mắc vào luật. |
| phạm luật | .- Làm trái với lệ luật. |
| phạm luật | Làm phạm vào luật: Những người phạm vào luật thì phải tội. |
| Tôi hỏi như thế không phạm luật à , cậu cười bảo : "Vừa sau bạo động , mọi thứ còn rối ren lắm , làm gì có luật". |
| Theo hồ sơ vụ việc , lợi dụng được giao nhiệm vụ kiểm tra , xử lý các phương tiện tham gia giao thông vi pphạm luậtGiao thông đường bộ , từ năm 2013 đến năm 2016 , nhóm 7 TTGT nói trên đã cấu kết với hai đối tượng Cần , An thoả thuận với một số doanh nghiệp có nhà xa hoạt động kinh doanh vận tải hành khách , hàng hóa để không bắt hoặc bắt nhưng phạt với các lỗi nhẹ khi vi phạm luật giao thông. |
| Đối với Nguyễn Văn Sơn (sinh năm 1958) , cựu Chủ tịch UBND xã Đồng Tâm và Lê Đình Thuần (sinh năm 1965) , cựu Chủ tịch UBND xã Đồng Tâm đều vi pphạm luậtđất đai. |
| Tháng 7 vừa qua xảy ra vụ phá rừng nghiêm trong tại Khu rừng đặc dụng Mường Phăng (Điện Biên) Thống kê từ năm 2011 đến 2015 , trên địa bàn tỉnh Điện biên đã phát hiện 2.340 vụ vi pphạm luậtbảo vệ và phát triển rừng. |
| Vấn đề này đã dấy lên lo ngại là Việt Nam vay nợ không chỉ chi cho đầu tư phát triển mà còn phải vay nợ để tài trợ một phần cho tiêu dùng , vi pphạm luậtNSNN , làm suy giảm độ tin cậy và tuân thủ kỷ luật tài khóa. |
| Theo phản ánh của luật sư Trần Đức Phượng thì hiện nay VietJet Air đang vi pphạm luậtBảo vệ quyền lợi người tiêu dùng. |
* Từ tham khảo:
- phạm-nhe
- phạm pháp
- phạm phòng
- phạm thượng
- phạm trù
- phạm vi