| phạm nhân | dt. Người bị tình-nghi là có tội: Phạm-nhân chưa hẳn là tội-nhân |
| phạm nhân | - Nh. Phạm đồ. |
| phạm nhân | dt. Người có tội, bị kết án: đưa phạm nhân đến trại giam o Nhiều phạm nhân hối cải được giảm án tù. |
| phạm nhân | dt (H. nhân: người) Người phạm tội: Đối xử nhân đạo với phạm nhân để cải tạo họ. |
| phạm nhân | dt. Người có tội. |
| phạm nhân | .- Nh. Phạm đồ. |
| phạm nhân | Người bị án: Giải phạm nhân đi đày. |
| Sáu phạm nhân mang chung một chiếc gông dài tám thước. |
| Khi kiểm điểm phạm nhân , ngục quan lại còn có biệt nhỡn đối riêng với Huấn Cao. |
| Nay trẫm xét ra việc của bọn phạm nhân Mộng Vân , Lương Châm , mới biết rõ tình trạng thực , giả của các quan , cho nên ra mệnh lệnh này. |
| Thời trung cổ , ở các quốc gia châu Á , người ta từng chặt đầu phạm nhân , đem ra nơi công cộng để bêu đầu làm gương ; ở châu Âu , tử tù từng bị hỏa thiêu công khai trước ánh mắt của hàng nghìn người… Tuy vậy , trong thời đại ngày nay , khi báo chí , truyền thông đã rất phát triển , tôi không hiểu vì sao xử án lưu động vẫn còn được sử dụng như một hình thức tuyên truyền pháp luật. |
| Lực lượng Cảnh sát Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp giáo dục , cảm hóa và trả lại tự do cho hàng vạn pphạm nhânđược trở về với cộng đồng ; Cảnh sát cơ động tập trung huấn luyện , xây dựng và diễn tập các phương án , bảo đảm an toàn các cơ quan đầu não , công trình trọng điểm của Đảng , Nhà nước , các cơ quan ngoại giao của nước ngoài tại Việt Nam , các chuyến hàng đặc biệt , các sự kiện chính trị lớn của đất nước ; nêu cao tinh thần cảnh giác , sẵn sàng cơ động chiến đấu , không để bị động , bất ngờ. |
| Trong thời gian ông bị giam , trong buồng giam xảy ra vụ pphạm nhânđánh nhau và ông bị phạt 4 năm tù. |
* Từ tham khảo:
- phạm pháp
- phạm phòng
- phạm thượng
- phạm trù
- phạm vi
- phàn nàn