| phải tội mà | Tội gì mà (phải nhận lấy khó khăn, vất vả): Anh ta đã có con riêng phải tội mà lấy anh ta. |
| phải tội mà | ng ý nói không muốn làm việc gì vì ngại phải vất vả: Trời mưa thế này phải tội mà đi xem hát. |
Thằng Dần với bộ mặt thìu thịu , bỏ đống rễ khoai đứng dậy lùng bùng : Nhặt mãi từ sáng đến giờ mới được ba mẫu khoai ranh ! Con không phải tội mà bới nữa. |
* Từ tham khảo:
- phải vạ
- phải vạ mà
- phái
- phái
- phái bộ
- phái đẹp