| phái đẹp | - d. (kng.). Giới người đẹp, giới phụ nữ. |
| phái đẹp | dt. Giới phụ nữ, được coi là phái của những người đẹp: ngày lễ của phái đẹp. |
| phái đẹp | dt Phụ nữ nói chung (thường dùng với ý đùa): Anh chàng ấy thường nhút nhát trước phái đẹp. |
Yêu ! Vô lý ! Những tính tình cao thượng làm gì có ở trong cái xác thịt bọn phụ nữ mà bảo họ yêu được mình ? Chương cho Loan là đại biểu cả phái đẹp. |
| Trang sức Đây là một món quà lưu niệm quý giá điểm tô cho pphái đẹp. |
| phái đẹpcó thể sử dụng trang phục tweed phù hợp với nhiều hoàn cảnh khác nhau như đi làm , đi chơi hay gặp gỡ đối tác Bí quyết để phối đồ với vải tweed chính là phong cách tối giản , lấy chính chất liệu tweed làm điểm nhấn cho cả trang phục. |
| Những thiết kế trên nền vải tweed với hai màu trắng , đen cơ bản từ Cara giúp pphái đẹpdễ dàng lựa chọn được trang phục phù hợp với vóc dáng và màu da của mình. |
| Chuyên gia tóc Trần Tùng Châu , người từng hợp tác với các tạp chí làm đẹp uy tín tại Việt Nam và nhiều nghệ sĩ Việt , đã bật mí cách giải quyết vấn đề về tóc thường gặp ở pphái đẹp. |
| Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực làm tóc , anh có thể cho biết những rắc rối phphái đẹphường gặp với tóc là gì? |
* Từ tham khảo:
- phái lại
- phái mày râu
- phái sinh
- phái viên
- phái yếu
- phàm